Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    3000 câu trắc nghiệm hay sai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thùy Chi
    Ngày gửi: 16h:25' 16-10-2020
    Dung lượng: 79.2 KB
    Số lượt tải: 195
    Số lượt thích: 0 người
    SĐT ZALO O937-351-107 CHUYÊN BÁN FILE WORD TÀI LIỆU HỖ TRỢ DẠY VÀ HỌC
    PHẦN I: PHÂN BIỆT CÁC TỪ / CỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH

    STT
    Cáctừdễnhầm
    Cáchdùng
    Vídụ
    
    1
    ABOVE/
    OVER
    - "Above/over"diễntảvịtrí cao hơn mộtvậtgìkhác/ nhiều hơn.
    * “Above”dùng so sánhvới 1 mốc cô định, 1 tiêu chuẩnnàođó.
    * "Over"dùngvớisốtuổi, tiềnvàthời gian.
    + She`s rented a room above/over a shop.
    + Temperatures rarely rise above zero in winter.
    + Children over the age of twelve pay the full price.
    
    2
    ACKNOWLEDGE/
    ADMIT/
    CONFESS
    - "Acknowledge"công nhận ai/ cáigìđó như là...
    - "Admit"nhậnvào, cho vào/thừanhậnlàmgì.
    - "Confess"thúnhận (tộilỗivìcảmthấyhốihận).
    + Historians generally acknowledge her as a genius in her field.
    + She admitted making a mistake.

    + She confessed to her husband that she had sold her wedding ring.
    
    3
    AFFECT/
    EFFECT
    - “Affect/influence (v)” tácđộng, ảnhhưởngđến.
    - "Effect (n)"cótácđộng, ảnhhưởngđến.

    - "Effect (v)"đạtđượcđiềugì, khiếnđiềugìxảy ra.
    + The divorce affected every aspect of her life.
    + The radiation leak has had a disastrous effect on the environment.
    + As a political party they are trying to effect a change in the way that we think about our environment.
    
    4
    AIM/GOAL/
    PURPOSE/
    OBJECTIVE
    - "Aim/goal"mục tiêu hướngtới.

    - “Purpose”lý do cho mục tiêu đề ra.

    - "Objective" mục tiêu đề ra.
    + My main aim in life is to be a good husband and father.
    + The purpose of the research is to try to find out more about the causes of the disease.
    + The government`s training policy, he claimed, was achieving its objectives.
    
    5
    ALONE/
    SOLITARY/
    LONELY
    - “Alone/solitary” mộtmình (trạngthái, tìnhtrạng). Tuy nhiên,
    - "solitary"dùngtrước danh từcòn“alone”thì không.

    - "lonely"cô đơn (tâm trạng).
    + She decided to climb the mountain alone.
    + He enjoys solitary walks in the wilderness.
    + She gets lonely now that all the kids have left home.
    
    6
    ALTERATION/
    VARIATION/
    AMENDMENT/
    SHIFT
    -"Alteration" sự thay đổi (nhẹ, vềdiệnmạo, cấutrúc, tínhcách).
    - "Variation" sự thay đổi, biếnđổi (vềđiềukiện, sốlượng, mứcđộ trong giớihạnnhấtđịnh).
    - "Amendment" sự thay đổi (nhỏ; vềthiếtkế, văn bản, tàiliệu, luậtlệ).
    - "Shift”sự thay đổi (vềhướngtập trung, hướngchínhcủacáigì)
    + I had to make some alterations in my research paper.
    + There are regional variations in house prices.

    + There was an amendment to existing laws.

    + There has been a dramatic shift in public opinion towards peaceful negotiations.
    
    7
    ALTOGETHER/
    ALL TOGETHER
    - “Altogether"tổngcộng, hoàntoàn, toànbộ.
    - "All together"dùngđểnóivề 1 nhómngười/ vậtcùng chung nhau vàcùng nhau làm 1 việcgì.
    + That`ll be $52.50 altogether, please.
    + Put the dishes all together in the sink.
    
    8
    AMONG/
    BETWEEN
    - “Among”giữanhiều.

    - "Between"giữa hai.
    + I saw a few familiar faces among the crowd.
    + Standing between the two adults was a small child.
    
    9
    ANGEL/
    ANGLE
    - “Angel":thiên thần, thiên sứ.
    - "Angle":góc.
    + Be an angel and help me with this.
    + The interior angles of a square are right angles or angles of 90 degrees.
    
    10
    APOLOGIZE/
    EXCUSE/
    SORRY
    - “Apologize (v)" ámchỉviệcthừanhậnlỗilầm, tỏvẻ ân hậnvớinhữnggì sai tráiđãlàm.
    - "Excuse (v)" lý do đểgiảithích, việncớ, bàochữa cho việcgì.
    - "Sorry (a)”rấthổthẹnvàhốihận.
    + I must apologize to Isobel for my lateness.

    + Please excuse me for arriving late - the bus was delayed.
    + I`m just sorry about all the trouble I`ve caused her.
    
    11
    ARGUMENT/
    DEBATE/
    QUARREL
    DISPUTE/
    ROW
    - "Argument" sự tranh cãi, không đồng tình.
    - "Debate” cuộc tranh luận, cuộc thảo luận (nghiêm túc về một vấn đề gì).
    - "Quarrel" sự cãi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; sự tranh chấp.


    - "Dispute" cuộc tranh chấp, mâu thuẫn (giữa hai người, hai phe, hai nhóm...).
    - “Row” cãi vã om sòm.
    + The children had an argument about/over what game to
     
    Gửi ý kiến