Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Chương I bài 6, 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Quách Hoàng Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:40' 26-06-2009
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
    QUẬN TÂN PHÚ
    Giáo viên: LÊ ĐẮC TOÀN
    Môn:
    Bài 6 - Tiết 9
    I . ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN
    II . ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
    Với a ? 0 , b ? 0
    Hãy chứng tỏ :
    Ta có:
    Vậy:
    b
    2
    a
    =
    a
    .
    (Vì a ? 0)
    I .ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN
    3
    2
    .
    2
    =
    3
    2
    .
    2
    VÍ DỤ 1 :
    a/
    4
    .
    5
    b/
    =
    2
    2
    VÍ DỤ 2 :
    +
    2
    4
    22
    3
    =
    +
    3
    + 2
    + 1
    Rút gọn biểu thức
    Bài tập áp dụng:
    Thực hiện phép tính:
    I .ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN
    4
    3
    27
    45
    5
    +
    -
    +
    4
    3
    +
    9.3
    -
    9.5
    +
    5
    =
    4
    3
    +
    3
    -
    5
    +
    5
    =
    3
    3
    =
    7
    3
    -
    2
    5
    MỘT CÁCH TỔNG QUÁT :
    Với hai biểu thức A, B mà B? 0, ta có:
    Nếu A ? 0 và B? 0 thì
    Nếu A < 0 và B ? 0 thì
    A B
    2
    =
    A
    B
    A B
    2
    =
    A
    B
    A B
    2
    =
    A
    B
    -
    VÍ DỤ 3 :
    Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
    Với x ? 0 , y ? 0
    4x2
    =
    (2x)2
    .y
    = 2x
    y
    = 2x
    Với x ? 0, y ? 0
    VÍ DỤ 3 :
    Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
    Với x ? 0 , y< 0
    (Với x ? 0 , y < 0 )
    b)
    =
    .2x
    2
    9
    y
    =
    (3y)
    2
    .2x
    =
    2x
    3y
    =
    2x
    3y
    -
    I .ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN
    Với a?0
    (với a<0)
    =
    -
    Nếu A ? 0 và B ? 0 thì:
    A B
    2
    =
    A
    B
    Với A ? 0 và B ? 0 ta có:
    A
    B
    =
    A
    B
    2
    II .ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
    Với A ? 0 và B ? 0 ta có:
    A
    B
    =
    VÍ DỤ 4 :
    3
    7
    63
    b)
    Học sinh 1:
    Học sinh 2:
    II .ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
    Với A< 0 và B ? 0 ta có
    A
    B
    =
    -
    VÍ DỤ 4 :
    Với ab ? 0
    d)
    II .ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
    Với A? 0 và B? 0 ta có
    Với A< 0 và B? 0 ta có
    MỘT CÁCH TỔNG QUÁT :
    II .ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
    Với a ? 0
    Với a ? 0
    Bài tập áp dụng: So sánh 2 số sau
    <
    Giải:
    Mà :
    <
    Nên :
    <
    Hãy so sánh :
    =
    Kết quả:
    Ứng dụng:

    . Rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai
    . So sánh các số có dạng a
    ( a , b là số thực , b không âm )

    SẮP XẾP THEO THỨ TỰ TĂNG DẦN
    ;
    ;
    ;
    <
    <
    <
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    1/
    2/
    Rút gọn biểu thức và nêu cách làm:
    HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:
    * Làm các BT ?2a ; ?3a ; ?4a; b ; c .
    * Làm các BT 43 ; 44 ; 45 ; 46 ; bài 47
    lưu ý đến điều kiện
    Đọc và soạn
    BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI ( Phần tiếp theo )
     
    Gửi ý kiến