Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Chương II. Bài 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thùy Dương
    Ngày gửi: 16h:29' 08-01-2025
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG II. BẤT ĐẲNG THỨC.
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

    CHƯƠNG II. BẤT ĐẲNG THỨC.
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

    Bất đẳng thức

    Bất phương trình
    bậc nhất một ẩn

    KHỞI ĐỘNG
    Tìm hiểu trên Internet, bạn Minh được biết một con voi trưởng thành
    nặng khoảng kg, một con hổ trưởng thành nặng khoảng kg, một con tê
    giác đen trưởng thành nặng khoảng kg.

    Hệ thức dạng
    gợi lên
    khái niệm gì trong toán học?
    Để biểu thị cân nặng của con voi hơn tổng cân nặng của cả con hổ và
    con tê giác ta cần viết như thế nào?

    𝟓𝟎𝟎𝟎>𝟐𝟎𝟎+𝟒𝟓𝟎

    Bài 1. Bất đẳng thức

    TRÒ CHƠI: Ô SỐ MAY MẮN
    Thể lệ trò chơi:
    + Mỗi học sinh chọn một số trong bảng 5 số. Mở mỗi số có một câu hỏi, học
    sinh chọn đáp án đúng nhất trong 30 giây, học sinh sẽ được quay vòng quay
    may mắn để nhận thưởng.
    + Trong 5 số, có một số may mắn không phải trả lời câu hỏi và được quay
    vòng quay may mắn để nhận thưởng.

    10

    ần
    h
    P
    g
    n

    thư

    Ô SỐ MAY
    MẮN
    8

    2

    ần
    Ph ng
    ưở
    th

    5

    8

    10

    4

    3

    9

    1

    9

    QUAY

    Câu hỏi: Điền vào chỗ trống
    Nếu số thực nhỏ hơn số thực ta viết ……… hay ………
    A. hay

    B. hay

    C. hay

    D hay
    D.

    Câu hỏi: Điền vào chỗ trống được đáp án lần lượt là:
    Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực ……… Số thực nhỏ hơn
    0 gọi là số thực ………
    A. không âm, âm

    B. không âm, dương

    C.
    C dương, âm

    D. dương, không âm

    Câu hỏi: Điền vào chỗ trống:
    Với hai số thực ta có:
    • thì cùng dương hoặc cùng âm (hay cùng dấu).
    • thì …
    A.
    A trái dấu

    B. cùng dương

    C. cùng âm

    D. cùng dấu

    Câu hỏi: Điền vào chỗ trống:
    Với là hai số thực dương, nếu … thì .
    A.

    B.
    B

    C.

    D.

    Bài 1. Bất đẳng thức
    I. Nhắc lại về thứ tự trong tập hợp số thực
    • Nếu số thực nhỏ hơn số thực ta viết hay .
    • Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương. Số thực nhỏ hơn 0 gọi là
    số thực âm.
    • Trên trục số nằm ngang, nếu số thực a nằm bên trái số thực b thì
    hay .

    𝑎

    𝑏

    • Tổng của hai số thực dương là số thực dương. Tổng của hai số
    thực âm là số thực âm.

    Bài 1. Bất đẳng thức
    I. Nhắc lại về thứ tự trong tập hợp số thực
    • Với hai số thực ta có:
    thì cùng dương hoặc cùng âm (hay cùng dấu).
    thì trái dấu.
    • Với mỗi số thực , ta luôn có . Dấu xảy ra khi
    • Với là hai số thực dương, nếu thì .

    I. Nhắc lại về thứ tự trong tập hợp số thực
    Ví dụ 1. So sánh:
    a) và
    b) và
    c) và
    Giải
    a) Ta có: .
    c) Ta có:
    Vậy .
    Do nên
    b) Ta có:
    Vậy
    Do nên .
    Vậy .

    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
    Vế phải
    II. Bất đẳng thức
    Vế trái
    1. Khái niệm
    ❓Viết hệ thức thể hiện số thực nhỏ hơn số thực .
    𝑎 <𝑏
    Ta gọi hệ thức dạng (hay ) là bất đẳng thức và gọi là vế trái, là vế
    phải của bất đẳng thức.
    Chú ý:
    • Hai bất đẳng thức và (hay và ) được gọi là hai bất đẳng thức
    cùng chiều.
    • Hai bất đẳng thức và (hay và ) được gọi là hai bất đẳng thức
    ngược chiều.

    II. Bất đẳng thức
    1. Khái niệm
    Ví dụ 2. Hãy viết hai cặp bất đẳng thức cùng chiều và hai cặp bất
    đẳng thức ngược chiều.
    Giải
    - Hai cặp bất đẳng thức cùng chiều là:

    và .
    - Hai cặp bất đẳng thức ngược chiều là:

    và .

    II. Bất đẳng thức
    2. Tính chất
    Với hai số thực và , ta có:
    • Nếu thì . Ngược lại, nếu
    • Nếu thì . Ngược lại, nếu
    • Nếu thì . Ngược lại, nếu
    • Nếu thì . Ngược lại, nếu

    thì .
    thì .
    thì .
    thì .

    Nhận xét: Để chứng minh , ta có thể chứng minh hoặc .

    II. Bất đẳng thức
    2. Tính chất
    Ví dụ 3. Cho . Chứng minh:
    a)
    b)
    Giải
    a) Xét hiệu:

    b) Xét hiệu:

    Vì nên
    Do đó
    Vậy .

    Vì nên
    Do đó
    Vậy .

    2. Tính chất
    Bài toán 1. Cho bất đẳng thức và số thực .
    a) Xác định dấu của hiệu:
    b) Hãy so sánh: và .
    Giải
    a) Ta có:
    Vì nên .

    Do đó
    b)

    Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức, ta được
    bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

    II. Bất đẳng thức
    2. Tính chất
    Ví dụ 4. Chứng minh:
    a)
    Giải
    a) Do
    nên
    Vậy

    b)

    b) Do nên
    Vậy

    II. Bất đẳng thức
    2. Tính chất
    Ví dụ 5. Chứng minh:
    a) với
    b) với
    Giải
    a) Do nên

    b) Do nên

    Suy ra:
    Vậy

    Suy ra:
    Vậy .

    II. Bất đẳng thức
    2. Tính chất
    Bài toán 2. So sánh:
    a. ;

    Tính chất 1. Khi nhân cả hai
    vế của một bất đẳng thức với
    cùng một số dương ta được
    bất đẳng thức mới cùng chiều
    với bất đẳng thức đã cho .

    Tính chất 2. Khi nhân cả hai
    vế của một bất đẳng thức với
    cùng một số âm ta được bất
    đẳng thức mới ngược chiều
    với bất đẳng thức đã cho.

    II. Bất đẳng thức
    2. Tính chất
    Ví dụ 6. Chứng minh:
    a) với
    b) với
    Giải
    a) Do nên .
    Vậy

    b) Do hay nên
    Vậy .

    II. Bất đẳng thức
    2. Tính chất
    Ví dụ 7. Chứng minh:
    a) với
    b) với
    c) với
    Giải
    a) Do nên .
    Vậy .
    b) Do nên .
    Vậy

    c) Do nên .
    Suy ra
    Hay
    Vậy .

    II. Bất đẳng thức
    2. Tính chất

    𝑐

    𝑏

    𝑎

    Nếu và thì .
    Ví dụ 8. Cho và . Chứng minh: .
    Giải
    Do nên .
    Mà nên .
    Vậy .

    Luyện tập
    Ví dụ 9. Cho là các số thực dương thỏa mãn và . Chứng minh:
    Giải
    Do nên .
    Mà nên .
    Vậy .

    Vận dụng
    Ví dụ 10. Một ca nô đi xuôi dòng trong 2 giờ 30 phút. Biết rằng tốc độ của
    ca nô khi nước yên lặng không quá 40 km/h và tốc độ của dòng nước là 6
    km/h. Chứng minh quãng đường ca nô đi được trong thời gian trên không
    vượt quá 115 km.
    Giải
    Gọi tốc độ của ca nô khi nước yên lặng
    là (km/h) .
    Tốc độ ca nô đi xuôi dòng là (km/h).
    Quãng đường ca nô đi được trong 2 giờ
    30 phút 2,5 giờ là (km).

    Ta có nên
    Hay .
    Suy ra
    Tức là .
    Vậy quãng đường ca nô đi được

    trong thời gian trên không vượt
    quá 115 km.

    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
    và các em đã chú ý lắng nghe!
     
    Gửi ý kiến