Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Chương II. Bài 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thùy Dương
    Ngày gửi: 21h:51' 08-01-2025
    Dung lượng: 13.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!
    Hello!

    B. CHÚ THÍCH

    KHỞI ĐỘNG

    Một nhóm khách vào cửa hàng bán
    trà sữa. Nhóm khách đó đã mua 6
    cốc trà sữa gồm trà sữa trân châu và
    trà sữa phô mai. Giá mỗi cốc trà sữa
    trân châu và trà sữa phô mai lần lượt
    là 33000 đồng, 28000 đồng. Tổng số
    tiền khách thanh toán cho cửa hàng
    là 188000 đồng?
    Hỏi nhóm khách đó mua bao nhiêu cốc trà sữa mỗi loại?

    Bài 3

    GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC
    NHẤT HAI ẨN

    NỘI DUNG
    GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

    I

    GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PP CỘNG ĐẠI SỐ

    II

    SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÌM NGHIỆM
    CỦA HỆ HAI PT BẬC NHẤT HAI ẨN

    III

    I) GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
    .

    Cho hệ phương trình

    (I)

    - Yêu cầu: Hãy giải hệ phương trình (I) theo các bước sau:
    a)Từ phương trình (1) ta biểu diễn y theo x rồi thế vào phương trình
    (2) để được phương trình ẩn x.
    b) Giải phương trình ẩn x vừa nhận được để tìm giá trị của x.
    c)Thế giá trị vừa tìm được của x vào biểu thức biểu diễn y theo x ở
    câu a để tìm giá trị của y. Từ đó kết luận nghiệm của hệ phương
    trình (I).

    Cho hệ phương trình

    (I)

    a) Từ phương trình (1) ta có:
    Thay vào phương trình (2) ta được: 3
    b) Giải phương trình (4) ta được:
    c) Thay vào phương trình (3) ta có: y
    Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) = (1; 4)

    Ví dụ 1: Giải hệ phương trình
    Từ phương trình (1) ta có:
    Thay vào phương trình (2) ta được : 3
    Giải phương trình (4):

    Thayvào phương trình (3) ta có: y
    Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) = (3;-1)

    Luyện
    Luyệntập
    tập11
    Giải hệ phương trình

    HOẠT ĐỘNG
    CẶP ĐÔI

    Từ phương trình (1) ta có x
    Thay vào phương trình (2) ta được :
    Giải phương trình (4) ta được:
    Thayvào phương trình (3) ta có: x
    Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x;y) = (-13;-5)

    Ví dụ 2: Giải hệ phương trình
    Giải: Từ phương trình (2) ta có x
    Thay vào phương trình (2) ta được : 3
    Giải phương trình (4) ta được:
    Do đó phương trình (4) vô nghiệm. Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
    Ví dụ 3: Giải hệ phương trình
    Giải: Từ phương trình (2) ta có y
    Thay vào phương trình (2) ta được : 1
    Giải phương trình (4) ta được:
    Do đó phương trình (4) có vô số nghiệm.
    Vậy hệ phương trình đã cho có vô sô nghiệm.

    Nhận xét
    Ta có thể viết pt (1) về dạng . Do đó hê pt đã cho có thể viết
    Vì vậy nghiệm của hệ đã cho cũng là nghiệm của pt
    Vậy hệ pt đã cho có vô số nghiệm

    Chú ý
    Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có nghiệm duy nhất hoặc
    vô nghiệm hoặc vô số nghiệm.

    Luyện tập 2
    Giải hệ phương trình

    Luyện tập 3
    Giải hệ phương trình

    HOẠT ĐỘNG
    NHÓM

    Luyện tập 2
    Giải hệ phương trình

    HOẠT ĐỘNG
    NHÓM

    Giải:
    Từ phương trình (2) ta có: hay
    Thay vào phương trình (1) ta được :
    Giải phương trình (4):
    Do đó phương trình (4) vô nghiệm. Vậy hệ phương trình đã cho
    vô nghiệm.

    Luyện tập 3
    Giải hệ phương trình
    Giải:
    Từ phương trình (1) ta có x
    Thay vào phương trình (2) ta được :
    Giải phương trình (4) ta được
    Do đó phương trình (4) có vô số nghiệm.
    Vậy hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm

    HOẠT ĐỘNG
    NHÓM

    II. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP
    CỘNG ĐẠI SỐ
    .
    Cho hệ phương trình (II)
    - Yêu cầu:
    a) Các hệ số của y trong hai phương trình (1) và (2) có đặc điểm gì?
    b) Cộng từng vế hai phương trình của hệ (II), ta nhận được phương
    trình nào?
    c) Giải phương trình nhận được ở câu b. Từ đó tìm nghiệm của hệ
    phương trình (II).

    Cho hệ phương trình

    (II)

    a) Các hệ số của y trong hai phương trình (1) và (2) là hai số đối
    nhau.
    b) Cộng từng vế hai phương trình của hệ (II) ta nhận được phương
    trình 2x = 8.
    c) Giải phương trình 2x = 8 ta được x = 4.
    Thế vào phương trình (2) ta được : 4
    Giải phương trình (4) ta được
    Vậy hệ phương trình (II) đã cho có nghiệm (x;y) = (4;3)

    Ví dụ 4: Giải hệ phương trình
    Giải
    Trừ từng vế hai phương trình (1) và (2) ta nhận được phương trình
    tức là
    Thế y vào phương trình (2) ta được:
    Giải phương trình (3):
    Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x;y) = (1;-2)

    Luyện tập 4
    Giải hệ phương trình
    Giải:
    Trừ từng vế hai phương trình (2) và (1) ta nhận được phương trình
    tức là
    Thế x vào phương trình (1) ta được:
    Giải phương trình (3):
    Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x;y) = (1;-4)

    Nhận xét :
    Nếu hệ số của cùng một ẩn của hai phương trình là đối nhau thì ta
    cộng theo từng vế hai phương trình. Nếu hệ số của cùng một ẩn của
    hai phương trình là hai số bằng nhau thì ta trừ theo từng vế hai
    phương trình.
    Nếu hệ số của cùng một ẩn của
    hai phương trình không đối nhau
    cũng không bằng nhau thì ta làm
    thế nào?

    Cho hệ phương trình
    a) Các hệ số của x trong hai phương trình (1) và (2) có bằng nhau
    (hoặc đối nhau) hay không? Các hệ số của y trong hai phương trình
    (1) và (2) có bằng nhau (hoặc đối nhau) hay không ?
    b) Nhân hai vế của phương trình (1) với 3 và nhân hai vế của
    phương trình (2) với 2 ta được hệ phương trình mới với hệ số của x
    trong hai phương trình đó có đặc điểm gì ?
    c) Giải hệ phương trình nhận được ở câu b. Từ đó tìm được nghiệm
    của hệ phương trình III.

    Cho hệ phương trình
    HD: a) Các hệ số của x và y trong hai phương trình (1) và (2) không
    bằng nhau, không đối nhau.
    b) Nhân hai vế của phương trình (1) với 3 và nhân hai vế của phương
    trình (2) với 2 ta được hệ phương trình
    c) Cộng từng vế hai phương trình (3) và (4) ta nhận được phương
    trình
    Thế vào phương trình (1) ta được
    .
    Vậy nghiệm của hệ phương trình (x;y) = (1;-1)

    Ví dụ 5: Giải hệ phương trình
    Giải: Nhân hai vế của phương trình (1) với 2 và nhân hai vế của
    phương trình (2) với 3 ta được hệ phương trình sau:
    Cộng từng vế hai phương trình (3) và (4) ta nhận được phương trình
    Thế vào phương trình (1) ta được:
    Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x;y) = (2;-1)

    Giải: Gọi số vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là x,y (
    Theo giả thiết ta có phương trình x + y = 500
    Mặt khác ta có phương trình 8000x + 9000y = 4200000 hay 8x + 9y = 4200
    Ta có hệ phương trình:
    Từ phương trình (1)ta có:
    Thay vào phương trình (2) ta được : 8(
    40
    Thay y = 200 phương trình (1):
    Do đó hệ phương trình đã cho có nghiệm
    Vậy trường đã mua 300 vở loại một và 200 vở loại hai

    Theo định luật bảo toàn nguyên tố đối với Fe và O, ta có :
    Giải hệ phương trình: hay

    {

    3 𝑥 − 2 𝑦=0(1)
    4 𝑥 − 3 𝑦 =−2 (2)

    Nhân hai vế của (1) với 4 và nhân hai vế của (2) với 3 ta được:
    Trừ từng vế của phương trình (3) và (4) ta có : y
    Thế giá trị y=6 vào phương trình (1) ta được 3x – 12 = 0
    3x = 12
    x=4
    Hệ phương trình đã cho có nghiệm (x;y)=(4;6)
    Ta có phương trình cân bằng
    4 𝐹 𝑒 3 𝑂 4 +𝑂 2 →6 𝐹 𝑒2 𝑂 3

    KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    + Cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số.
    Tóm tắt các giải
    *) Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong 2 phương trình.
    hệ phương trình
    Bằng nhau
    phép toán trừ
    bằng PP cộng đại
    Đối nhau
    phép toán cộng
    số
    *) Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong 2 phương trình nếu không bằng
    nhau hoặc không đối nhau thì:
    nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp
    các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương
    trình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau
    (gợi ý: bằng cách tìm bội chung nhỏ nhất các hệ số cùng một ẩn).

    Giải bài toán phần mở đầu
    Luyện tập 5
    Gọi số số cốc trà sữa trân châu và phô mai khách mua lần lượt là x,y (
    Theo giả thiết ta có phương trình: x+y = 6
    Mặt khác ta có phương trình: 33000x+28000y = 188000 hay 33x+28y = 188
    Ta có hệ phương trình:
    Từ phương trình (1):
    Thay vào phương trình (2): 33(
    198

    HOẠT ĐỘNG
    CẶP ĐÔI

    Thay y = 2 phương trình (1):
    Do đó hệ phương trình đã cho có nghiệm
    Vậy khách đã mua 4 cốc trà sữa trân châu và 2 cốc trà sữa phô mai

    III. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÌM NGHIỆM
    CỦA HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

    Luyện tập 6
    Sử dụng máy tính cầm tay để tìm nghiệm của hệ phương trình:

    {

    3 𝑥 −2 𝑦 =1
    −6 𝑥+ 𝑦 =3

    LUYỆN TẬP

    LUYỆN TẬP
    Bài tập nhóm: Cho hai hệ phương trình
    (I) và (II)

    Giải hệ PT (I)
    theo PP thế

    1

    3

    Giải hệ PT (I)
    bằng PP cộng
    đại số

    2

    4
    HẾT
    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    01:01
    01:02
    01:03
    01:04
    01:05
    01:06
    01:07
    01:08
    01:09
    01:10
    01:11
    01:12
    01:13
    01:14
    01:15
    01:16
    01:17
    01:18
    01:19
    01:20
    01:21
    01:22
    01:23
    01:24
    01:25
    01:26
    01:27
    01:28
    01:29
    01:30
    01:31
    01:32
    01:33
    01:34
    01:35
    01:36
    01:37
    01:38
    01:39
    01:40
    01:41
    01:42
    01:43
    01:44
    01:45
    01:46
    01:47
    01:48
    01:49
    01:50
    01:51
    01:52
    01:53
    01:54
    01:55
    01:56
    01:57
    01:58
    01:59
    02:00
    GIỜ

    Giải hệ PT (II)
    theo PP thế
    Giải hệ PT (II)
    bằng PP cộng
    đại số
    Bắt đầu

    VẬN DỤNG

    Mấ
    t
    lượ
    t

    9

    VÒNG QUAY MAY
    MẮN

    10

    Ma

    Ma
    y
    mắn

    y
    m
    ắn

    8
    10

    Thê
    m
    lượ
    t

    VÒNG QUAY MAY MẮN

    Mấ
    t
    lượ
    t

    9

    LUẬT CHƠI:
    - Nhấn vào nút QUAY để chọn ô tương ứng với
    điểm hoặc nội dung tương ứng trong ô.
    - Nhấn ra ngoài màn hình để dừng quay.
    - Chọn câu hỏi và trả lời, trả lời đúng sẽ được điểm
    hoặc quà tương ứng với ô đã quay.
    10

    Ma

    Ma
    y
    mắn

    y
    m
    ắn

    8
    10

    Thê
    m
    lượ
    t

    QUAY

    ượt

    10

    Ma
    ym

    ắn

    10

    Ma
    y

    m

    n

    8

    2

    Thê
    m
    l
    ượt

    1

    Mấ
    tl

    9

    VÒNG QUAY MAY MẮN

    3

    4

    QUAY

    Cho hệ PT

    Câu 1
    Bạn Mai đã giải như sau:

    Từ phương trình (1) ta có y
    Thay vào phương trình (2) ta được :
    Giải phương trình (4):
    Thayvào phương trình (3) ta có: y
    Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x;y) = (1;-1)
    00:00
    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00

    Đáp án

    Theo em bạn Mai giải đúng hay sai ?

    Mai giải đúng

    START

    Câu 2
    Sử dụng máy tính cầm tay để tìm nghiệm của hệ PT sau:

    Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (x;y)=(10; 7).
    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    00:00
    START

    Câu 3
    Hệ PT: có:
    A. duy nhất một nghiệm
    C. vô số nghiệm

    B. hai nghiệm.
    D. vô nghiệm

    ĐÁP ÁN: D
    00:00
    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    START

    Câu 4
    Hệ PT: có:
    A. duy nhất một nghiệm
    C. vô số nghiệm

    B. hai nghiệm.
    D. vô nghiệm

    ĐÁP ÁN: C

    00:00
    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    START

    TÌM TÒI
    Bài toán: Nhà Hà có hai người (1 người lớn và 1 trẻ em) đi xem
    phim thì tiền vé hết 150 000đ, nhà An có năm người (2 người lớn
    và 3 trẻ em) đi xem phim thì tiền vé hết 350 000đ. Tìm số tiền vé
    xem phim của người lớn và trẻ em.
    Gợi ý:
    - Gọi số tiền vé xem phim của người lớn và trẻ em là: x và y (đồng)
    Nhà Hà: x + y = 150000
    Nhà An: 2x + 3y = 350000
    - Để tìm số tiền vé xem phim của người lớn và trẻ em
    ta giải hệ PT

    CỦNG CỐ
    GIẢI HỆ
    PHƯƠNG
    TRÌNH BẰNG
    PHƯƠNG
    PHÁP THẾ

    GIẢI HỆ
    PHƯƠNG
    TRÌNH BẰNG
    PHƯƠNG
    PHÁP CỘNG
    ĐẠI SỐ

    SỬ DỤNG
    MÁY TÍNH
    CẦM TAY ĐỂ
    TÌM NGHIỆM
    CỦA HỆ HAI
    PT BẬC
    NHẤT HAI ẨN

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Ghi nhớ kiến thức trong bài.
    - Hoàn thành các bài tập còn lại SGK và các bài tập
    trong SBT
    - Chuẩn bị bài “Bài tập cuối chương 1”.

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    CHÚ Ý BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến