Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Chương I. Bài 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thùy Dương
    Ngày gửi: 16h:19' 08-01-2025
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

    BÀI TẬP CUỐI
    CHƯƠNG I

    I. LUYỆN TẬP
    a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:  0,5 ;1 ;

    Giải
    Vì mà nên .
    Vậy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
    là: .

    −2
    3

    b) Trong 3 điểm A, B, C trên trục số dưới đây có điểm biểu diễn số
    hữu tỉ 0,5. Hãy xác định điểm đó.

    Số 0,5 nằm giữa số 0 và số 1.
    Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 0,5.

    Tính

    3 − 8 23 −8 −46
    a) 5 .
    ¿ .
    ¿
    4 9
    4 9
    9
    3 1 15 5 15 2 3
    b) 3 : 2 ¿
    : ¿ . ¿
    4 2 4 2 4 5 2

    − 9 1 −9
    −18
    : ¿
    .2 ¿
    c)
    5 2
    5
    5

    d) ( 1,7 )

    2023

    : ( 1,7 )

    202 1

    ¿ ( 1,7 )

    2023−2021

    2

    ¿ ( 1,7 ) =2,89

    Tính một cách hợp lí:

    (

    )

    −5
    7
    (
    )
    + −3,7 − − 6,3 ¿ − 5 − 7 + [ ( −3,7 ) − 6,3 ]
    a)
    12
    12
    12 12

    ¿ ( −1 ) + (− 10 ) =−11
    b) 2,8.

    (

    )

    −6
    7
    −6 7
    − 7,2− 2,8. − 6,3 ¿ 2,8.

    −7,2
    13
    13
    13 13

    ¿ 2,8. ( −1 ) −7,2 ¿ −2,8 − 7,2=− 10

    Tính:
    4 4 6
    4 3 6
    3
    2
    − +1
    a) 0,3 − : . +1 ¿ 0,3 − . . +1 ¿
    9 3 5
    9 4 5
    10 5
    3
    4 10
    9
    ¿

    +
    =
    10 10 10 10

    ( )

    −1 2 3
    5
    3
    1 3 1 5
    b)
    (
    )
    (
    )
    − : 0,5 − . − 4 ¿ − : − . ( − 4 )
    9 8 8 2
    3
    8
    2
    1
    1 27 90 64
    ¿ − 3+10 ¿ −
    +
    =
    9
    9
    9
    9
    9

    (

    ( )
    )( )
    −9
    ¿ 1+2.2 . (
    ¿ 1+ ( − 9 )=− 8
    )
    4

    )

    (

    1 −9
    2 1
    4 1
    −9
    ¿ 1+2 : .
    − .
    c) 1+2 : − . ( − 2,25 ) ¿ 1+2 :
    2
    4
    3 6
    6 6
    4

    d)

    (

    [(

    )

    ] [(

    1
    8
    − 0,5 .2+ : 2 ¿
    4
    3

    ) (

    )

    ] (

    )

    8 1
    1 2
    8 1 −1
    ¿
    .2+
    .
    − .2+ .
    4 4
    3 2
    4
    3 2

    )

    − 1 8 1 − 3 16 1 ¿ 13 . 1 = 13
    +
    .
    ¿
    + . ¿
    6
    6 2 6 2 12
    2 3 2

    Tìm , biết:

    ( )

    2
    −7
    𝑥+

    =
    a)
    9
    12
    −7 2
    𝑥=
    +
    12 9
    − 21 8
    𝑥=
    +
    36
    36
    − 13
    𝑥=
    36

    −7
    b) (− 0,1) − 𝑥=
    6
    −1
    −7
    − 𝑥=
    10
    6

    −1 7
    𝑥=
    +
    10 6
    − 3 35
    𝑥=
    +
    30 30
    16
    𝑥=
    15

    ( )
    −3
    9
    6
    . ( 𝑥 − ) =−
    25
    10
    5

    9
    =−1,2
    c) (− 0,12) . 𝑥 −
    10

    9
    6 −3
    𝑥−
    =− :
    10
    5 25
    9
    𝑥−
    =10
    10
    9
    𝑥=10+
    10
    109
    𝑥=
    10

    ( )
    ( )
    3
    2 −1
    ( 𝑥 − 5 )= 5 . ( 3 )

    3 −1
    ):
    =0 , 4
    5
    3
    3
    −1
    2
    ( 𝑥 − ):
    =
    5
    3
    5

    d) ( 𝑥 −

    3 −2
    𝑥− =
    5 15
    −2 3
    𝑥=
    +
    15 5
    7
    𝑥=
    15

    III. VẬN DỤNG
    Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
    a)

    ( 0,2 )0 ; ( 0,2 )3 ; ( 0,2 )1 ; ( 0,2 )2

    Giải
    Vì nên sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là: .

    b)

    ( −1,1 )2 ; ( −1,1 )0 ; ( − 1,1 )1 ; ( −1,1 )3

    Giải

    Vì nên sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là:
    .

    Trọng lượng của một vật thể trên Mặt Trăng bằng khoảng trọng lượng của nó
    trên Trái Đất. Biết trọng lượng của một vật trên Trái Đất được tính theo công
    thức với là trọng lượng của vật tính theo đơn vị Niu-tơn (kí hiệu ); m là khối
    lượng của vật tính theo đơn vị ki-lô-gam.
    Nếu trên Trái Đất một nhà du hành vũ trụ có khối lượng là thì trọng lượng của
    người đó trên Mặt Trăng sẽ là bao nhiêu Niu-tơn (làm tròn kết quả đến hàng
    phần trăm)?

    Giải
    Trọng lượng người đó trên Mặt Trăng là:
        
    Trọng lượng người đó trên Mặt Trăng tính bằng đơn vị
    Niu-tơn là:
      

     

    Một người đi quãng đường từ địa điểm A
    đến địa điểm B với vấn tốc hết giờ. Từ địa
    điểm B quay trở về địa điểm A, người đó
    đi với vận tốc . Tính thời gian đi từ địa
    điểm B quay trở về địa điểm A của người
    đó.

    Giải
    Quãng đường AB dài:
    Thời gian người đó đi quãng đường từ địa
    điểm B về địa điểm A là:

    17

    Một trường trung học cơ sở có các lớp 7A, 7B, 7C, 7D, 7E; mỗi lớp đều
    có 40 học sinh. Sau khi sơ kết học kì I, số học sinh đạt kết quả học tập
    ở mức Tốt của mỗi lớp đó được thể hiện qua biểu đồ cột ở Hình 9.
    a) Lớp nào có số học sinh đạt kết quả học tập ở mức Tốt ít hơn một phần tư
    số học sinh của cả lớp?
    b) Lớp nào có số học sinh đạt kết quả học
    tập ở mức Tốt nhiều hơn một phần ba số
    học sinh của cả lớp?
    c) Lớp nào có số học sinh đạt kết quả học
    tập ở mức Tốt cao nhất, thấp nhất?

    Giải
    a) Một phần tư số học sinh cả lớp là: (học sinh)
    => Lớp 7C và 7E có số học sinh ở mức Tốt ít hơn  số học sinh của cả lớp.
    b) Một phần ba số học sinh cả lớp là: (học sinh)
    => Lớp 7A và 7D có số học sinh ở mức Tốt nhiều hơn  số học sinh của cả
    lớp.
    c) Lớp 7D có tỉ lệ học sinh ở mức Tốt cao nhất.
        Lớp 7E có tỉ lệ học sinh ở mức Tốt thấp nhất.

    Sản lượng chè và hạt tiêu xuất khẩu của Việt Nam qua một số năm
    được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở Hình 10.
    a) Những năm nào Việt Nam có sản lượng chè xuất khẩu trên 1 triệu tấn?
    Sản lượng hạt tiêu xuất khẩu trên 0,2 triệu tấn?
    b) Năm nào Việt Nam có sản lượng chè
    xuất khẩu lớn nhất? Sản lượng hạt tiêu
    xuất khẩu lớn nhất?
    c) Tính tỉ số phần tram của sản lượng
    chè xuất khẩu năm 2013 và sản lượng
    chè xuất khẩu năm 2018 ( làm tròn đến
    hàng đơn vị).

    Giải
    a) Sản lượng chè xuất khẩu trên triệu tấn là: Năm và năm .
        Sản lượng chè xuất khẩu trên triệu tấn là:Năm .
    b) Việt Nam có sản lượng chè xuất khẩu lớn nhất vào năm .
        Việt Nam có sản lượng hạt tiêu xuất khẩu lớn nhất vào năm .
    c) Tỉ số phần trăm của sản lượng chè xuất khẩu năm và năm là:
        

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ôn lại kiến thức đã

    Hoàn thành các bài

    học trong bài

    tập trong SBT

    Chuẩn bị bài mới “Số
    vô tỉ. Căn bậc hai số
    học”.

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến