Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    tiết 15 căn bậc 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Quách Hoàng Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:45' 26-06-2009
    Dung lượng: 781.5 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐẠI LỘC
    TRƯỜNG THCS KIM ÂÄÖNG
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
    Giáo viên: TRÁÖN ÂÇNH TRAI
    THỰC HIỆN
    CĂN BẬC BA
    Tiết 15
    HS1: Thực hiện phép tính:

    Căn bậc hai của một số a không âm là số x không âm sao cho x2 = a
    Với a > 0, có đúng hai căn bậc hai là và -
    Với a = 0, có một căn bậc hai là chính số 0
    HS2:Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
    Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?
    Giải
    Kiểm tra
    Cho hình vuông có diện tích S = 16 . Tìm độ dài cạnh a của hình vuông đã cho?
    Vậy khi biết thể tích hình lập phương, ta có thể tìm được cạnh hình lập phương không?.Để giải quyết vấn đề nầy ta cùng nghiên cứu bài "CĂN BẬC BA"
    S = 16
    X= ?
    V
    X=?
    Tiết 15 CĂN BẬC BA
    I/khái niệm căn bậc ba
    Gọi x là cạnh hình lập phương,V thể tích hình lập phương.
    Hãy nêu công thức tính thể tích của hình lập phương?
    V= x3
    X3= ?
    Bài toán: Một người thợ cần làm một thùng lập phương chứa được đúng 64 lít nước.
    Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đêximét ?
    V=64
    X=?
    Nhẩm tính x = ? Vì sao ?
    x = 4 ( vì 43 = 64 )
    Ta có 43 = 64; người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
    - Vậy căn bậc ba của một số a là một số x như thế nào ?
    Tìm căn bậc ba của -8
    Định nghĩa
    Càn báûc ba cuía mäüt säú a laì mäüt säú x sao cho x3 = a
    X3= 64
    Tương tự tìm căn bậc ba của 8
    căn bậc ba của 8 là 2 vì 23= 8
    căn bậc ba của -8 là -2 vì (-2)3=8
    căn bậc ba của -27 là -3 vì ( -3 )3 = -27
    Tìm căn bậc ba của 0
    Tìm căn bậc ba của -27
    căn bậc ba của 0 là 0
    Tiết 15 CĂN BẬC BA
    I/khái niệm căn bậc ba
    Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
    Định nghĩa
    Căn bậc ba của số a kí hiệu:
    Vậy với số a bất kỳ có mấy căn bậc ba ?
    Căn bậc ba của số dương là số dương
    Căn bậc ba của số âm là số âm
    Căn bậc ba của số 0 là số 0
    - Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
    - Với a > 0, a = 0, a < 0 th căn bậc ba của chung là các số như thế nào ?
    Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
    Nhận xét:
    Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23= 8
    Căn bậc ba của -27 là -3 vì ( -3 )3 = -27
    Ví du:
    căn bậc ba của số a kí hiệu
    chỉ số căn thức
    Chú ý
    Rút gọn
    số lấy căn
    Tiết 15 CĂN BẬC BA
    I/khái niệm căn bậc ba: (sgk)
    Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
    Định nghĩa
    Căn bậc ba của số a kí hiệu:
    Từ nhận xét
    Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
    - Căn bậc ba của số dương là số dương
    - Căn bậc ba của số âm là số âm
    - Căn bậc ba của số 0 là số 0
    Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai.
    Số dương có hai căn bậc hai đối nhau.
    Số 0 có căn bậc hai là 0.
    Số âm không có căn bậc hai.
    Haîy nãu laûi nhán xeït cuía càn báûc hai âãø tháúy sæû khaïc nhau cuía càn báûc vaì càn báûc ba
    Tiết 15 CĂN BẬC BA
    I/khái niệm căn bậc ba: (sgk)
    Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
    Căn bậc ba của số dương là số dương
    Căn bậc ba của số âm là số âm
    Căn bậc ba của số 0 là số 0
    Nhận xét:
    Định nghĩa
    Căn bậc ba của số a kí hiệu:
    Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
    Hoạt động nhóm đôi
    Điền vào dấu chấm (....) để hoàn thành các công thứcsau:
    Với a, b 0
    Với a 0, b > 0 :
    - Đây là một số công thức nêu lên tính chất của phép toán nào?
    - Đây là một số công thức nêu lên tính chất của căn bậc hai
    c)Với b 0, ta có:
    Tính chất:
    =
    =
    >
    >
    <
    <
    Tương tự hãy hoàn thành các công thức sau?:
    c)Với b 0, ta có:
    Ví dụ 2:so sánh: 2 và
    ;8 > 7 nên
    >
    Vậy 2 >
    Ví dụ 3:Rút gọn
    Giải:Ta có
    Hoạt động nhóm:áp dụng: Thực hiện ? 3 theo hai cách.
    :
    = 12 : 4 = 3
    Cách 1
    Cách 2
    :
    =
    Giải:Ta có 2 =
    Dùng máy tính bỏ túi tính
    So sánh:
    5và
    Bài tập 68 trang 36 SGK. Tính

    -
    5 =

    Giải
    Giải
    Shift
    5
    1
    2
    =
    8
    Tiết 15 CĂN BẬC BA
    I/khái niệm căn bậc ba: (sgk)
    Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
    Căn bậc ba của số dương là số dương
    Căn bậc ba của số âm là số âm
    Căn bậc ba của số 0 là số 0
    Nhận xét:
    c)Với b 0, ta có:
    II/Tính chất:
    =
    =
    Định nghĩa
    Căn bậc ba của số a kí hiệu:
    Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
    Hướng dẫn
    Cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương.
    Tìm

    N
    0
    1
    9
    . . .

    1
    2
    3
    ...
    ...
    4,6
    ...
    7,0
    ...
    344,5
    103,16
    13
    19
    ...
    - Để hiểu rõ hơn, học sinh về nhà đọc bài đọc thêm trang36, 37, 38 SGK
    - Tiết sau ôn tập chương I
    - Trả lời câu 5 câu hỏi ôn tập chương,
    - Xem lại các công thức biến đổi căn thức
    Bài tập về nhà số 70, 71, 72 trang 40 SGK số 96, 97, 98
    trang 18 SBT
    Dặn dò về nhà
     
    Gửi ý kiến