Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    cánh diều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Cảnh
    Ngày gửi: 15h:11' 27-04-2024
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN 7
    Tập 2

    Chương VI

    Bài 5: Phép chia
    đa thức một biến
    Tiết 3

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    ( )( )

    3 3 -1 2
    𝑥
    Câu 1. Tính 𝑥 :
    4
    2
    A.
    C.

    B.

    D.

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 2. Tính
    A.

    B.

    C.

    D.

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 3. Rút gọn đa thức

    (

    )

    2𝑥
    2
    𝑄(𝑥 )=3
    −1 + ( 15 𝑥 − 10 𝑥 ) :(−5 𝑥)−(3 𝑥 −1)
    3
    A. 4

    B. 4 4

    C. 4 – 4

    D. 4

    III. Chia đa thức
    một biến đã sắp
    xếp

    Thảo luận nhóm hoàn thành HĐ4
    HĐ4

    Thực hiện phép chia: a)

    Giải
    * Để thực hiện phép chia ta làm như sau:


    Lấy 2 chia cho 2 được , viết .

    -

    Lấy x nhân với 2 + 1 được 2 + , viết 2 + .

    -

    Lấy 2 + 5 + 2 trừ đi 2 + x được 4 + 2, viết 4 + 2.



    Lấy 4 chia cho 2 được 2, viết 2.

    -

    Lấy 2 nhân với 2 + 1 được 4 + 2, viết 4 + 2.

    -

    Lấy 4 + 2 trừ 4 + 2 được 0, viết 0.

    2
    2
    𝑥
    +5 𝑥+ 2 2 𝑥 +1
    _
    2 𝑥2+ 𝑥

    _

    4 𝑥 +2

    𝑥 +2

    4 𝑥 +2
    0

    Vậy:
    (2 + 5 + 2)(2 + 1) = + 2

    Thảo luận nhóm hoàn thành HĐ4
    HĐ4

    Thực hiện phép chia: b) .

    Giải

    𝑥3 − 5 𝑥 2 +2 𝑥2 +1



    Lấy 3 chia cho  được 3, viết 3.

    _3

    -

    Lấy 3 nhân với  + được 3 + 3, viết 3 + 3.

    3 𝑥3 + 3 𝑥

    -

    Lấy 3  5 + 2 trừ đi 3 + 3 được 5  3 + 2,
    viết 5  3 + 2.



    Lấy 5 chia cho  được 5, viết 5.

    -

    Lấy 5 nhân với  + 1 được 5  5, viết 5  5.

    -

    Lấy 5  3 + 2 trừ đi 5 - 5 được 3 + 7, viết 3 + 7.



    Bậc của đa thức 3 + 7 bằng 1, nhỏ hơn bậc của đa thức
     + 1 bằng 2 nên phép chia kết thúc.

    _

    3 𝑥−5

    −5 𝑥 2 −3 𝑥 +2
    −5 𝑥2−5

    − 3 𝑥 +7

    Vậy: (3  5 + 2)
    = (35).( +1)+(3 + 7)

    Để chia một đa thức cho một đa thức khác đa thức không (cả hai đa thức đều đã thu gọn và sắp
    xếp các đơn thức theo số mũ giảm dần của biến) khi bậc của đa thức bị chia lớn hơn hoặc bằng
    bậc của đa thức chia, ta làm như sau:
    Bước 1:


    Chia đơn thức bậc cao nhất của đa thừc bị chia cho đơn thức bậc cao nhất của đa thức chia



    Nhân kết quả trên với đa thức chia và đặt tích dưới đa thức bị chia sao cho hai đơn thức có
    cùng số mũ của biến ở cùng cột



    Lấy đa thức bị chia trừ đi tích đặt dưới để được đa thức mới.

    Bước 2:
    Tiếp tục quá trình trên cho đến khi nhận được đa thức không hoặc đa thức có bậc nhỏ hơn bậc
    của đa thức chia.

    Ví dụ
    3
    Giải: a)

    Tính: a) ;

    6
    _ 𝑥 −13 𝑥 +6 −3 𝑥 +2
    2

    2

    6 𝑥 −4 𝑥

    _ −9 𝑥 +6

    −2 𝑥+ 3

    −9 𝑥 +6
    0

    Vậy:
    Ta còn viết:

    Ví dụ
    3
    Giải:

    b)

    Tính: b) .

    8_ 𝑥 2 − 10 𝑥 +5−3 𝑥 +2
    8 𝑥 2 − 4 𝑥 − 4 𝑥+ 3
    _

    −6 𝑥 +5

    −6 𝑥 +3
    2

    Vậy: dư
    Ta còn viết:

    Luyện tập
    3

    Tính: a)

    Giải
    a) _

    𝑥3 + 1
    𝑥3 − 𝑥 2 + 𝑥
    _

    𝑥2 − 𝑥+ 1
    𝑥2 − 𝑥+ 1

    0
    Vậy

    𝑥2 − 𝑥+ 1
    𝑥+1

    Luyện tập
    3
    Giải

    Tính: b)

    2
    𝑥
    + 𝑥 +1
    𝑥 − 6 𝑥 +5
    8 𝑥 3 +8 𝑥 2+ 8 𝑥
    8 𝑥 −14

    b) _8

    3

    _

    2

    −14 𝑥 2 − 8 𝑥+5
    −14 𝑥 2 − 14 x −14

    6 𝑥+ 19
    Vậy:

    NHẬN XÉT
    Khi chia đa thức cho đa thức của cùng một biến , có hai khả năng xảy ra:


    Phép chia có dư bằng 0 . Trong trường hợp này ta nói đa thức chia hết cho đa
    thức .



    Phép chia có dư là đa thức với bậc của nhỏ hơn bậc của . Phép chia trong
    trường hợp này được gọi là phép chia có dư.

    Người ta chứng minh được rằng đối với hai đa thức tùy ý và của cùng một biến ,
    tồn tại duy nhất một cặp đa thức và sao cho , trong đó bằng 0 hoặc bậc của
    nhỏ hơn bậc của . Như vậy, đa thức chia hết cho đa thức khi và chi khi .

    03 Tính:
    a) ;
    b) ;
    c)
    d) .

    Giải:
    a)

    _

    𝑥 − 2 𝑥+1 𝑥 − 1
    2

    𝑥2 − 𝑥
    _

    − 𝑥+ 1
    − 𝑥+ 1
    0

    𝑥 −1

    03 Tính:
    a) ;
    b) ;
    c)
    d) .

    Giải:
    b)

    3

    2

    _ 𝑥 +2𝑥 +𝑥
    𝑥3 + 𝑥 2
    𝑥2 + 𝑥

    _

    𝑥2 + 𝑥

    0

    𝑥2 + 𝑥 +1
    𝑥+1

    03 Tính:
    a) ;
    b) ;
    c)
    d) .

    Giải:
    c)

    4
    2

    16
    𝑥
    +1

    4
    𝑥
    +1
    _
    −16 𝑥 4 + 4 𝑥 2
    4 𝑥 2 +1

    _

    − 4 𝑥 2+1
    − 4 𝑥 2+1

    0

    Giải:
    03

    − 32 𝑥
    − 32 𝑥5 +16 𝑥 4
    _

    5

    d) .

    +1

    4

    16
    𝑥
    +1
    _

    −16 𝑥 4 + 8 𝑥 3

    3

    8
    𝑥
    +1
    _
    −8 𝑥 3 + 4 𝑥2
    2

    4
    𝑥
    +1
    _
    − 4 𝑥 2+ 2 𝑥

    _ −2 𝑥+1

    −2 𝑥+1
    0

    −2 𝑥+1

    04 Tính: a)
    Giải:
    a)

    _6 𝑥

    2

    − 2 𝑥+ 1 3 𝑥 −1

    2

    6 𝑥 −2 𝑥
    1

    2𝑥

    Giải:
    04

    _

    b) ;

    27 𝑥 3 + 𝑥2 − 𝑥+ 1− 2 𝑥+1

    27 2
    27 𝑥 −
    𝑥
    2
    3

    _

    29
    4

    − 27 2 29
    25
    𝑥 −
    𝑥−
    2
    4
    8

    29 2
    𝑥 − 𝑥+ 1
    2
    29 2 29
    𝑥 −
    𝑥
    2
    4

    _

    25
    𝑥+ 1
    4

    25
    𝑥 −
    8
    33
    8

    04 Tính: c) ;
    Giải:

    3
    2
    𝑥
    + 𝑥 +1
    8_ 𝑥 +2 𝑥 + 𝑥
    8 𝑥 3 +4 𝑥 + 4 4
    3

    2

    −3 𝑥 − 4

    Giải:

    04

    _

    d) .

    3 𝑥 4 − 8 𝑥 3 − 2 𝑥 2 + 𝑥+13 𝑥 +1
    3 𝑥4+ 𝑥3
    3

    2

    7 _𝑥 − 2 𝑥 + 𝑥 +1
    7 𝑥3 +

    𝑥3 −

    7 2
    𝑥
    3

    2
    − 13
    𝑥 + 𝑥 +1
    3
    _
    − 13 2 13
    𝑥 −
    𝑥
    3
    9

    22
    9

    𝑥 +1
    22
    22
    𝑥+
    9
    27
    5
    27

    7 2 13
    22
    𝑥 −
    𝑥+
    3
    9
    27

    05

    Giải

    Một công ty sau khi tăng giá 30 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với
    giá ban đầu là (nghìn đồng) thì có doanh thu là (nghìn đồng). Tính
    số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo .

    Giá sản phẩm sau khi đã tăng giá là (nghìn đồng).
    Khi đó số sản phẩm mà công ty bán được là thương trong phép chia
    cho
    Thực hiện phép tính ta được:
    Vậy số sản phẩm mà công ty đó đã bán được là (sản phẩm).

    06

    Một hình hộp chữ nhật có thể tích là . Biết đáy là hình chữ nhật có
    các kích thước là và . Tính chiều cao của hình hôp chữ nhật đó

    Giải

    theo .

    Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là:

    06

    Một hình hộp chữ nhật có thể tích là . Biết đáy là hình chữ nhật có
    các kích thước là và . Tính chiều cao của hình hôp chữ nhật đó

    Giải

    theo .
    Chiều cao của hình hộp chữ nhật là thương trong phép chia thể
    tích hình hộp chữ nhật cho diện tích đáy của hình hộp chữ nhật
    đó.
    Thực hiện phép tính ta được:

    Ghi nhớ kiến

    Hoàn thành bài

    Chuẩn bị Bài tập

    thức trong bài

    tập trong SBT

    cuối chương VI

    Like fanpage Hoc10 - Học 1 biết 10 để nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy
    theo đường link:

    Hoc10 – Học 1 biết 10
    Hoặc truy cập qua QR code
     
    Gửi ý kiến