Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Chương I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thùy Dương
    Ngày gửi: 16h:15' 08-01-2025
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

    Làm thế nào để tính giá trị của biểu
    thức

    Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính đối với
    biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia.

    BÀI 4: THỨ TỰ THỰC
    HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
    QUY TẮC DẤU NGOẶC
    (4 tiết)

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    Thứ tự thực hiện các phép tính

    Quy tắc dấu ngoặc

    Luyện tập

    I. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
    Ví dụ 1
    Để tính , bạn Châu làm như sau:

    () ()

    2 2
    2 2
    4 8
    𝐴=1.5+ 0,5.
    =2.
    =2. =
    3
    3
    9 9
    Theo em, bạn Châu làm đúng chưa? Vì sao?

    Giải
    Do biểu thức A có các phép tính cộng, nhân, luỹ thừa nên ta cần thực
    hiện phép tính luỹ thừa trước rồi, đến phép nhân, cuối cùng đến phép
    cộng. Vì thế, bạn Châu làm chưa đúng.
    Cách làm đúng như sau:

    ()

    2 2
    4 3 1 4
    ¿
    1,5+
    0,5.
    ¿ + .
    𝐴=1.5+ 0,5.
    9 2 2 9
    3
    3 2 27 4
    31
    ¿ + ¿
    + =
    2 9 18 18 18

    6

    Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

    Ví dụ 2

    (

    )

    ( )
    ( )
    3 9 5
    3 9 25 3 5 8
    ¿ + . ( ) = + . = + = =2
    4 5 6
    4 5 36 4 4 4

    9
    2 2 3 9 3 2 2 3 9 9 4
    ¿ + . −
    = + . −
    a) 0,75+ . 1,5 −
    5
    3
    4 5 2 3
    4 5 6 6

    2

    2

    [ (

    b) 0,8 − 5,9+ 0,6 − 3,5 :

    7
    3

    )]

    [ (

    ¿ 0,8 − 5,9+ 0,6 − 3,5.

    3
    7

    ¿ 0,8 − [ 5,9 + ( 0,6 − 3,5.1,5 ) ] =0,8 − [ 5,9+ ( 0,6 − 1,5 ) ]
    ¿ 0,8 − [ 5,9 + ( − 0,9 ) ] = 0,8 − 5=− 4,2

    )]

    Luyện tập 1
    a) 0,2+2,5 :

    ( )

    Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

    1 5 2 1 5
    7
    2 5 7
    7 25 32
    ¿ + . ¿ +
    ¿
    + :
    ¿
    +
    =
    5
    2
    7
    2
    10 2 2
    5 7
    35 35 35

    ( )

    1 2
    − 1 15
    1
    1 3 2
    3 2
    (
    )
    ¿
    1

    .
    9.



    0,1
    :
    b)
    ¿ 9. − −
    :
    1000
    2
    3
    15
    9
    10 15
    3
    403
    ¿ 1+
    =
    400 400

    Luyện tập 2

    (

    a) 0,25 −

    Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

    )

    (

    )

    (

    )

    5
    −1
    1 5 8 −1
    6
    20 8 −1
    .1,6+
    ¿ − . +
    =

    . +
    6
    3
    4 6 5 3
    2 4 24 5 3
    −14 8 −1 −14 − 5 −19
    ¿
    . +
    =
    +
    =
    24 5 3
    15
    15
    15

    [ (

    b) 3 −2. 0,5+ 0,25 −

    1
    6

    )]

    ¿ 3 − 2.

    [ (

    ¿ 3 −2.

    7
    7 11
    =3 − =
    12
    6
    6

    1
    1 1
    +

    2
    4 6

    )]

    =3 − 2.

    (

    1
    1
    +
    2 12

    )
    9

    II. QUY TẮC DẤU NGOẶC
    Bài toán

    (

    )

    Tính

    3 1 1 ¿ 3 + 1 − 1 =¿ 3 1  1 2 1 1 1 2
    a)
    + −
            1

    4
    2
    4
    4 2 4
     4 4 2 4 2 2 2 2

    b)

    (

    )

    (

    )

    2 1 1 ¿ 2 − 5 = 4 − 5 =− 1
    − +
    6
    3 2 3 3 6 6 6
    2 1 1 ¿ 2 − 1 − 1=1 − 2=1
    − +
    3 2 3 3 2 3 6 6 6

    ( )

    2
    1 1 2 1 1
    ⇒ − + = − −
    3
    2 3 3 2 3
    11

    Quy tắc
    ● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng
    trong dấu ngoặc.

    ● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng
    trong dấu ngoặc: dấu thành dấu và dấu thành dấu .

    Nhận xét

    Nếu đưa các số hạng vào trong
    dấu ngoặc có dấu đằng trước
    thì phải đổi dấu các số hạng đó.

    Tính một cách hợp lí:

    Ví dụ 3

    (

    − 22 3
    a)
    + −0,12
    25
    7

    b)

    (

    ( )

    )−22 3 3 3 22 3 3 −4

    ¿ + − = − + = −1=
    25 7 25 7 25 25 7 7

    ()

    3) 5 3 5
    ¿ −1,2+ = + −1,2=1−1,2=−0,2
    8 8 88

    3
    5
    − 1,2 −
    8
    8

    Ví dụ 4
    a) 10

    Tính một cách hợp lí:

    2
    −3,75 − 6,25
    5

    ¿ 10,4 − 3,75 −6,25=10,4 − ( 3,75+6,25 )

    ¿ 10,4 − 10=0,4
    b) 7,64 −1,8 − ( −2,36 ) +(− 8,2) ¿ 7,64 − 1,8+2,36 − 8,2

    ¿ (7,64+2,36) −(1,8 +8,2)=10−10=0

    Luyện tập 3

    (

    Tính một cách hợp lí:

    )

    3
    3
    3
    a) 1,8 − − 0,2 ¿ 1,8 − +0,2 ¿ ( 1,8+ 0,2 ) −
    7
    7
    7
    3 11
    ¿2− =
    7
    7

    b) 12,5 −

    (

    16 3
    16 3
    +
    ¿
    12,5


    13 13
    13 13

    ) ¿ 12,5 −1=11,5

    Luyện tập 4

    ( )

    Tính một cách hợp lí:

    ( )

    5
    1


    (
    −1,8
    )
    +

    − 0,8
    a)
    6
    6

    5
    1
    ¿ − +1,8 − −0,8
    6
    6

    ¿−

    (

    )

    5 1
    + +(1,8 − 0,8)
    6 6

    ¿ −1+1=0

    b)

    ( )


    ( )

    9
    2
    + ( −1,23 ) − −
    −0,77
    7
    7

    9
    2
    ¿ − −1,23+ −0,77
    7
    7

    ¿−

    (

    )

    9 2
    + −(1,23+ 0,77)
    7 7

    ¿ −1 −2=−3

    III. LUYỆN TẬP

    Tính :
    a)

    1
    5 1 1
    3 5 1 1 1 1
    − 0,3. + ¿ −
    . + = − +
    9
    9 3 9 10 9 3 9 6 3

    2
    3
    6
    5
    ¿

    + =
    18 18 18 18

    ( )

    −2 2 1
    3
    (
    )
    b)
    + − − 0,5 ¿ 4 + 1 − − 1 = 4 + 1 + 1
    3
    6
    9 6
    8
    9 6 8

    ( )

    ¿

    32 12 9
    53
    +
    +
    =
    72 72 72 72

    Chọn dấu thích hợp cho ?
    a)

    28
    28
    28
    .0,7+
    .0,5=
    . ( 0,7 +0,5 )
    ?
    9
    9
    9

    36
    36
    36
    :
    4+
    :
    9≠
    : ( 4 +9 )
    ?
    b) 13
    13
    13

    ( )

    36
    36
    36 1 36 1 36 1 1 36 13
    : 4+ : 9= . + . = . + = . =1
    13
    13
    13 4 13 9 13 4 9 13 36
    36
    36
    36 1
    36
    (
    )
    : 4 +9 = : 13= . =
    13
    13
    13 13 169

    Tính một cách hợp lí:

    (

    (

    )

    )

    4
    11
    4
    11
    4 11

    2,9

    ¿

    2,9+
    a)
    ¿
    +
    − 2,9
    15
    15
    15
    15
    15 15
    ¿ 1 −2,9=−1,9
    b) (−36,75)+

    (

    )

    37
    −63,25 −(−6,3)
    10

    ¿( −36,75)+3,7 − 63,25+6,3
    ¿ [(−36,75) −63,25 ]+(3,7+ 6,3)

    ¿ −100+ 10=−90

    ( )( )

    c) 6,5+ −

    ¿ 6,5 −

    10
    7
    7
    − − −
    17
    2
    17

    10
    7
    +3,5 −
    17
    17

    (

    )

    10 7
    ¿( 6,5+3,5) −
    +
    =10 −1=9
    17 17
    13
    13
    −60,9.
    d) (−39,1) .
    25
    25
    13
    13
    ¿
    .( −39,1 −60,9) ¿
    .( −100)=− 52
    25
    25

    Vận dụng

    Một mảnh vườn có dạng hình Name
    chữ nhật với độ dài hai cạnh
    Job Title
    là  và  Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các
    khóm hoa, cứName
      trồng một khóm hoa. Tính số khóm hoa cần
    trồng.
    Name

    Name

    Name

    Job Title

    Job Title

    Job Title

    Giải
    Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 
      
    Số khóm hoa cần trồng là: 
     

     

    Cho miếng bìa có kích thước
    được mô tả như Hình 8 (các số
    đo trên hình được tính theo
    đơn vị đề-xi-mét).
    a) Tính diện tích miếng bìa.
    b) Từ miếng bìa đó, người ta gấp thành một hình hộp chữ
    nhật. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

    Giải
    a) Diện tích miếng bìa là:
    b) Thể tích hình hộp chữ nhật là:

    26

    Giá niêm yết của một chiếc ti vi ở của hàng là đồng. Cửa hàng
    giảm lần thứ nhất giá niêm yết của chiếc ti vi đó. Để nhanh
    chóng bán hết ti vi, cửa hàng giảm thêm của giá ti vi sau lần
    giảm giá thứ nhất. Hỏi khách hàng phải trả bao nhiêu tiền cho
    chiếc ti vi đó sau 2 lần giảm giá?
    27

    Giải
    Do cửa hàng giảm giá lần thứ nhất  giá niêm yết nên giá ti vi sau lần giảm
    thứ nhất bằng giá niêm yết và bằng:
    (đồng)
    Do cửa hàng giảm giá lần thứ hai  giá của lần giảm thứ nhất nên giá ti vi sau lần
    giảm thứ hai bằng giá của lần giảm thứ hai và bằng:
    (đồng)
    Vậy khách hàng phải trả đồng sau 2 lần giảm giá.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Ôn lại kiến thức

    Hoàn thành các bài

    Chuẩn bị bài mới

    đã học trong bài

    tập còn lại trong

    “Biểu diễn số thập

    SGK và SBT

    phân của số hữu tỉ”.

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến