Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Bài 9. Công thức hoá học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Ngoc Thanh
    Ngày gửi: 14h:00' 08-10-2019
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 240
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN DẠY: HÓA HỌC 8
    Gv: Bùi Thị Ngọc Thanh
    Kính chào quý thầy cô GIáO và các em !
    PHÒNG GD-ĐT TÂN CHÂU
    TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG


    G D
    Bài 9 Tiết 12
    CÔNG THỨC HÓA HỌC
    Fe
    Cu
    H
    H
    O
    O
    Hãy quan sát các chất trên và cho biết chúng thuộc loại chất nào? Vì sao?

    I- CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
    Bài 9 tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
    Hạt hợp thành của những mẫu chất trên là gì?
    Cu
    Fe
    Giả sử KHHH của nguyên tố là A, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là x. Hãy viết CTHH chung của đơn chất?
    H?t h?p thnh
    Nguyờn t?
    Phõn t?
    Hãy viết CTHH biểu diễn hạt hợp thành của các đơn chất trên?
    Vậy CTHH của đơn chất sẽ gồm mấy KHHH?
    Cu
    Fe
    H2
    O2
    Hãy chỉ ra điểm khác nhau trong CTHH của các đơn chất trên? Giải thích?
    Cu
    Fe
    H?t h?p thnh
    Nguyờn t?
    Phõn t?
    Cu
    Fe
    H2
    O2
    Kim loại Đồng, Sắt: x = 1
    Khí Oxi, Hiđro: x = 2

    I- CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
    Bài 9 tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
    Đơn chất kim loại:
    + Công thức chung: A
    Trong đó A là KHHH của nguyên tố
    +Ví dụ: Đồng: Cu
    Sắt: Fe
    Đơn chất phi kim:
    + Công thức chung: Ax
    Trong đó A là KHHH của nguyên tố
    x là chỉ số nguyên tử của nguyên tố
    + Ví dụ: Oxi: O2
    Hidro: H2

    I- CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HÔÏP CHẤT
    Bài 9 tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
    Na
    Cl
    NƯỚC
    O
    H
    H
    C
    O
    O
    CACBONIC
    Các chất trên thuộc loại chất nào? Vì sao?
    KHÍ METAN
    Phân tử của hợp chất do mấy nguyên tố hóa học tạo nên?
    Vậy theo em CTHH của hợp chất sẽ gồm mấy KHHH?
    Giả sử KHHH của hợp chất 2 nguyên tố là A và B, số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1phân tử chất là x,y. Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của hợp chất.
    Hãy viết CTHH của các hợp chất trên.

    II- CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
    Bài 9 tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
    - Công thức chung: AxBy ; AxByCz
    Trong đó
    + A,B,C là KHHH của nguyên tố
    + x,y, z là chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố
    Ví dụ:
    + Nước: H2O
    + Muối ăn: NaCl
    + Cacbonđioxit: CO2
    + Metan: CH4
    + Axit sunfuric: H2SO4
    I- CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
    II- CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
    Bài tập 1: Viết CTHH của các chất sau rồi chỉ rừ đâu là đơn chất, đâu là hợp chất?
    Khí metan (phân tử có 1C và 4H)
    Khí clo (phân tử có 2Cl)
    Nhôm oxit (phân tử có 2Al, 3O)
    Khí ozon (phân tử có 3O)
    Bài 9 tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
    Bài tập 2:
    Hãy viết CTHH của khí hiđro sunfua, biết trong phân tử có 2H, 1 S
    Từ CTHH của khí hiđro sunfua có thể biết em biết những gì?
    Giải
    CTHH của khí hiđro sunfua: H2S
    Từ CTHH của khí hiđro sunfua H2S ta biết:
    Khí hiđro sunfua do 2 nguyên tố H và S tạo ra
    Có 2 nguyên tử hiđro, 1 nguyên tử lưu huỳnh trong 1 phân tử của chất
    PTK: 2.1 + 32 = 34 (đvC)
    I- CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
    II- CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
    III- Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC
    * Ý nghĩa: Từ CTHH biết được :
    - Nguyên tố nào tạo ra chất.
    - Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.
    - Phân tử khối của chất.
    Bài 9 tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC
    a. 1 phân tử Oxi
    b. 2 phân tử cacbonic
    O2
    2 CO2
    Bài tập 3:Dùng chữ số và công thức hóa học diễn đạt những ý sau :

    15
    2 O
    Na2SO4
    1 4 2
    32
    Bài 1: Hãy hoàn thành bảng sau
    (Biết: S: 32; O: 16; Na: 23; Cl: 35,5; N: 14; H: 1.)
    1Ba , 2Cl
    NH3
    2 0 8
    1 7
    TỔNG KẾT
    1/ Phân tử CuSO4 gồm:
    1 nguyên tố Cu, 1 nguyên tố S, 4 nguyên tố O.
    1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S, 2 phân tử O.
    1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O.
    2/ Phân tử Lưu huỳnh đioxit gồm 1 S, 2 O có CTHH là:
    a) SO2 b) SO2 c) S2O d) S2O
    Chọn câu trả lời đúng nhất:
    CÔNG THỨC HÓA HỌC
    ĐƠN CHẤT
    HỢP CHẤT
    RẮN (A)
    KHÍ (Ax)
    Cu, Fe, Na, S, P
    H2, O2, Cl2, N2, O3
    2 nguyên tố ( AxBy)
    >3 nguyên tố (AxByCz....)
    H2O, FeCl2
    H2SO4, NaHCO3
    CHẤT
    Hướng dẫn học tập
    Đối với tiết học này :
    - Học thuộc bài
    - Làm bài tập 1,2,3,4 / 33-34 sgk
    Đối với tiết học sau:
    Chuẩn bị: Tiết 13: HÓA TRỊ
    + Cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố
    + Quy tắc hóa trị
    + Xem trước Bảng 1/ 42SGK

    Kính chúc quý Thầy cô giáo sức khoẻ, chúc các em học tập tốt!
     
    Gửi ý kiến