Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Đại số 9. Đề thi học kì 1 2023-2024

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Thị Ngọc Thảo
    Ngày gửi: 09h:54' 29-03-2024
    Dung lượng: 181.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN TÂN CHÂU
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    ----------------------------MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: Toán - Lớp : 9
    ĐỀ 1
    Cấp độ
    Chủ đề
    Căn bậc haiCăn bậc ba
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Hàm số bậc
    nhất
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Hệ thức
    lượng trong
    tam giác
    vuông
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Đường tròn
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    B1

    C1

    2
    1,0
    10
    B3a,b,c

    1
    1,5
    15

    3
    2
    20

    Vận dụng
    cao
    B2
    1
    1
    10

    B4c

    C2
    1
    1,5
    15
    2
    3
    30

    UBND HUYỆN TÂN CHÂU

    5
    3
    30

    1
    1
    10
    B4a,b
    2
    2
    20
    3
    3
    30

    1
    1
    10

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    ----------------------------ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: Toán - Lớp : 9
    Thời gian: 90 phút
    (Không kể thời gian phát đề)
    ĐỀ 1
    I.LÝ THUYẾT ( 3 điểm)
    Câu 1: (1,5 điểm)
    Phát biểu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất?
    Áp dụng: Tìm m để hàm số
    nghịch biến.
    Câu 2: (1,5 điểm)
    Phát biểu định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, vẽ hình ghi GT-KL
    minh hoạ định lí
    II.BÀI TẬP ( 7 điểm)
    Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

    Bài 2: (1đ)
    Cho biểu thức:
    Rút gọn biểu thức P.

    với x > 0, x

    1

    Bài 3: (2đ) Cho hàm số
    có đồ thị

    có đồ thị
    a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
    b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên bằng phép toán.
    c) Tìm m để đường thẳng
    song song với đường thẳng
    Bài 4:(3đ)
    Cho đường tròn (O) , điểm A nằm ngoài (O), kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường
    tròn , (B, C là các tiếp điểm).
    a) Chứng minh rằng OA vuông góc với BC
    b) Vẽ đường kính CD . Chứng minh BD // AO
    c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC, biết OB = 3cm, OA = 5cm
    ( Vẽ hình ghi GT-KL : 0,5 điểm)
    …………………………….HẾT…………………………

    UBND HUYỆN TÂN CHÂU
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    ----------------------------HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN TOÁN 9
    ĐỀ 1
    1/ Học sinh trả lời theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như
    trong hướng dẫn chấm, thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định.
    2/ Việc chi tiết hóa điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai
    lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra.
    3/ Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Điểm toàn bài
    tối đa là 10,0 điểm.
    Bài
    Đáp án
    I.LÝ THUYẾT
    Câu - Định nghĩa (SGK trang 47)
    - Tính chất (SGK trang 47)
    1
    (1,5
    đ)

    Hàm số nghịch biến khi:

    Câu
    Phát biểu đúng định lý ( SGK trang 114)
    2
    Vẽ hình ghi GT – KL đúng
    (1,5
    đ)
    II.TỰ LUẬN

    Điểm
    0,5
    0,5
    0,5
    1
    0,5

    0,25
    Bài 1
    (1,0
    đ)

    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    Bài 2
    (1,0đ
    )

    0,25
    0,25
    0,25
    0

    1

    0

    3

    Bài 3
    (2,0đ
    )

    0,25

    0

    2

    4

    2

    0,25

    0,5

    b) Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường thẳng trên là:

    0,25
    Thay

    vào

    ta được

    Vậy tọa độ giao điểm của

    c)Do đường thẳng

    .




    .

    song song với đường thẳng

    0,25

    0,5

    nên
    m=3
    GT+KL
    Hình vẽ

    0,25

    0,25

    a/ Ta có: OB = OC ( bán kính).
    AB = AC ( 2 tiếp tuyến cắt nhau).
    ⇒ OA là đường trung trực của BC.
    ⇒ OA ¿ BC tại H

    b) Ta có: BC ¿ OA ( cmt). (1)
    Bài 5
    (3,0đ DBC nội tiếp đường tròn (O) , có BD là đường kính (gt)
    ⇒ DBC vuông tại B
    )
    ⇒ DB ¿ BC (2)

    Từ (1) và ( 2) ⇒ DB// OA ( cùng vuông góc với BC).
    c)Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông ABO ta có:
    AB2 = OA2 – OB2 = 52 – 32 = 16
    AB = 4 (cm)
    Do AB = AC ( Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
    ⇒ AC = 4 (cm)
    Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao vào tam giác vuông ABO
    ta có:

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25

    Do OA ¿ BC tại H ⇒ HB = HC =
    ⇒ BC = 2. HB = 2. 2,4 = 4,8 (cm)

    0,25

    Tân Hội , ngày 14 tháng 12 năm
    2023
    GVBM

    Đoàn Thị Ngọc Thảo
     
    Gửi ý kiến