ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI (2023-2024)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Kỳ
Ngày gửi: 21h:21' 27-03-2024
Dung lượng: 305.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Kỳ
Ngày gửi: 21h:21' 27-03-2024
Dung lượng: 305.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
-----MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
TT
Chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
1. Đa
thức
nhiều
biến
(17 tiết)
2. Phân
2
thức đại
số
(8 Tiết)
3. Hình
3
học trực
quan
(5 Tiết)
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức
nhiều biến.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ. Phân tích
đa thức thành nhân
tử.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Điều kiện xác
định của phân
thức đại số.
Cộng hai phân
thức đại số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Hình chóp tam
giác đều, Hình
chop tứ giác đều.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TN
KQ
TL
TL
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
4
(C1,2,
4,7)
4
(C3,6,
8,10)
1
(B1)
8
2
20
1
1
10
1
(B4)
1
1
10
2
(C5,9)
2
0,5
5
6
(C11,
12,13,
14,15,
16)
6
1,5
15
16
4
40
1
(B2)
1
2
20
1
(B3)
70
30
2
3
20
1
2
20
1
2
30
10
1
1
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------------------------BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
TT
1
Chủ đề
Đa
Đa thức
thức nhiều biến.
nhiều Các phép
biến.
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến.
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận biết
Nhận
biết
Nhận biết:
- Nhận biết được đơn thức, đa thức
nhiều biến.
- Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
4
TN1,2,4,
7
- Nhận biết các phép tính đơn giản
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ. Phân
tích đa thức
thành nhân
tử.
Nhận biết:
- Nhận biết được các hằng đẳng thức:
bình phương của một hiệu; hiệu hai
bình phương; lập phương của tổng).
- Nhận biết phân tích đa thức thành
nhân tử.
Thông hiểu
- Hiểu thế nào là phân tích đa thức
thành nhân tử.
4
TN3,6,8,
10
2
TLB1
- Hiểu cách sử dụng các phương pháp
để phân tích đa thức thành nhân tử.
Vận dụng cao:
1
TLB
4
Vận dụng hằng đẳng thức để chứng
minh một đa thức lớn hơn 0
Điều kiện
xác định
Nhận biết:
của phân
- Nhận biết được ĐKXĐ của một
thức đại số.
phân thức đại số.
Phân
2
thức
đại số
Cộng, trừ
phân thức
đại số.
Thông hiểu:
– Hiểu các quy tắc cộng hai phân
thức đại số.
Hình chóp
tam giác
đều, Hình
chop tứ
giác đều.
Vận dụng:
– Vận dụng được công thức tính
thể tích của hình chóp đều vào giải
bài tập.
– Vận dụng kiến thức đã học vào
giải quyết tình huống thực tế.
3.
Hình
học
trực
quan
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1
TN5
6
TN11,12,
13,14,
15,16
1
TLB2
1
TLB3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
-----ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
A.
.
B.
.
C. 2.
D. .
Câu 2. Kết quả của phép nhân 2x (x + 3) là:
A. 2x2 - 6x
B. 2x2 + 3x
C. 2x2 + 6x
D. 2x2 – 3x
Câu 3. Hãy tìm hằng đẳng thức đúng biểu thị lập phương của một tổng.
A.
C.
Câu 4. Kết quả phép tính
B.
.
.
D.
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức
A.
.
B.
Câu 6. Hằng đẳng thức
A. Bình phương của một tổng.
C. Bình phương của một hiệu.
.
D.
là:
.
C.
.
D.
có tên là
B. Tổng hai bình phương.
D. Hiệu hai bình phương.
Câu 7. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x3y?
A. 2xy
B. x3y
C.-5xy3
Câu 8 . Biểu thức
A.
.
.
D. 2x3y3
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
Câu 9. Phân thức
A.
.
.
C.
.
D.
.
xác định khi:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Hằng đẳng thức biểu thị hiệu hai lập phương là:
A.
B.
C.
.
Câu 11. Cho hình chóp
cao của hình chóp là
A.
.
B.
.
D. Tất cả đều SAI
có đáy
là hình vuông cạnh bằng
Thể tích của hình chóp đã cho là
.
C.
.
chiều
D.
Câu 12. Hãy chọn phát biểu đúng về hình chóp của tam giác đều:
A. Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau
B. Hình chóp tam giác đều có đáy là hình vuông.
C. Hình chóp tam giác đều có tất cả các mặt đều là tam giác đều
D. Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều, các mặt bên là những tam giác cân.
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều sau, chiều cao của hình chóp là:
A. AM
C. AP
B. BN
D. DM
Câu 14. Trong những hình sau, hình nào là chóp tứ giác đều:
A. Hình 4
C. Hình 2
B. Hình 3
D. Hình 1
Câu 15. Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
Câu 16. Cho hình chóp tam giác đều
như
hình vẽ bên. Đoạn thẳng nào sau đây là trung
đoạn của hình chóp?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 - 4
(0,5 điểm)
b) x2 – 2xy + y2 - 9
(0,5 điểm)
D. Hình thoi.
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính
a/
(0,5 điểm)
b/
(0,5 điểm)
c/
(1 điểm)
Bài 3: (2 điểm)
Một khúc gỗ hình lập phương có cạnh bằng 6cm.
Người ta cắt khúc gỗ để tạo thành một hình chóp tứ giác
đều S.ABCD
a/ Tính thể tích của khối gỗ ban đầu
b/ Tính thể tích phần gỗ bị cắt bỏ .
Bài 4: (1 điểm)
Cho biểu thức A = x2 + 6x + 13
Chứng tỏ rằng biểu thức A > 0 với mọi giá trị của x.
HẾT.
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
-----HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
(Đề chính thức)
I.
TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
II.
1
A
2
C
3
C
4
A
5
B
6
D
7
B
8
D
9
D
10
A
11
A
12
D
13
C
14
A
15
B
TỰ LUẬN.
Câu
Nội dung
Thang
điểm
16
B
Bài 1
Bài 2
a) x2 - 4
= x2-22
= (x-2)(x+2)
0.25
0.25
b) x2 – 2xy + y2 - 9
= (x – y)2 – 32
= (x – y – 3)( x – y + 3)
0.25
0.25
a/
0,25
0,25
b/
0,25
0,25
c/
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3
a/ Thể tích của khối gỗ ban đầu là:
6.6.6=216 cm3
0,75
b/ Thể tích của hình chóp S.ABCD là:
Bài 4
0,75
Thể tích của phần gỗ bị cắt bỏ đi là:
216 – 72 = 144cm3
Ta có A = x2 + 6x + 13
= x2+2.x.3+32+4
= (x+3)2+4
>0 với mọi giá trị của x.
Vậy A>0 với mọi giá trị của x
0,5
0,5
0,25
0,25
Tân Châu 19/10/2023
GVBM
Phạm Hải Kỳ
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
-----MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
TT
Chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
1. Đa
thức
nhiều
biến
(17 tiết)
2. Phân
2
thức đại
số
(8 Tiết)
3. Hình
3
học trực
quan
(5 Tiết)
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức
nhiều biến.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ. Phân tích
đa thức thành nhân
tử.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Điều kiện xác
định của phân
thức đại số.
Cộng hai phân
thức đại số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Hình chóp tam
giác đều, Hình
chop tứ giác đều.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TN
KQ
TL
TL
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
4
(C1,2,
4,7)
4
(C3,6,
8,10)
1
(B1)
8
2
20
1
1
10
1
(B4)
1
1
10
2
(C5,9)
2
0,5
5
6
(C11,
12,13,
14,15,
16)
6
1,5
15
16
4
40
1
(B2)
1
2
20
1
(B3)
70
30
2
3
20
1
2
20
1
2
30
10
1
1
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------------------------BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
TT
1
Chủ đề
Đa
Đa thức
thức nhiều biến.
nhiều Các phép
biến.
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến.
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận biết
Nhận
biết
Nhận biết:
- Nhận biết được đơn thức, đa thức
nhiều biến.
- Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
4
TN1,2,4,
7
- Nhận biết các phép tính đơn giản
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ. Phân
tích đa thức
thành nhân
tử.
Nhận biết:
- Nhận biết được các hằng đẳng thức:
bình phương của một hiệu; hiệu hai
bình phương; lập phương của tổng).
- Nhận biết phân tích đa thức thành
nhân tử.
Thông hiểu
- Hiểu thế nào là phân tích đa thức
thành nhân tử.
4
TN3,6,8,
10
2
TLB1
- Hiểu cách sử dụng các phương pháp
để phân tích đa thức thành nhân tử.
Vận dụng cao:
1
TLB
4
Vận dụng hằng đẳng thức để chứng
minh một đa thức lớn hơn 0
Điều kiện
xác định
Nhận biết:
của phân
- Nhận biết được ĐKXĐ của một
thức đại số.
phân thức đại số.
Phân
2
thức
đại số
Cộng, trừ
phân thức
đại số.
Thông hiểu:
– Hiểu các quy tắc cộng hai phân
thức đại số.
Hình chóp
tam giác
đều, Hình
chop tứ
giác đều.
Vận dụng:
– Vận dụng được công thức tính
thể tích của hình chóp đều vào giải
bài tập.
– Vận dụng kiến thức đã học vào
giải quyết tình huống thực tế.
3.
Hình
học
trực
quan
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1
TN5
6
TN11,12,
13,14,
15,16
1
TLB2
1
TLB3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
-----ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
A.
.
B.
.
C. 2.
D. .
Câu 2. Kết quả của phép nhân 2x (x + 3) là:
A. 2x2 - 6x
B. 2x2 + 3x
C. 2x2 + 6x
D. 2x2 – 3x
Câu 3. Hãy tìm hằng đẳng thức đúng biểu thị lập phương của một tổng.
A.
C.
Câu 4. Kết quả phép tính
B.
.
.
D.
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức
A.
.
B.
Câu 6. Hằng đẳng thức
A. Bình phương của một tổng.
C. Bình phương của một hiệu.
.
D.
là:
.
C.
.
D.
có tên là
B. Tổng hai bình phương.
D. Hiệu hai bình phương.
Câu 7. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x3y?
A. 2xy
B. x3y
C.-5xy3
Câu 8 . Biểu thức
A.
.
.
D. 2x3y3
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
Câu 9. Phân thức
A.
.
.
C.
.
D.
.
xác định khi:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Hằng đẳng thức biểu thị hiệu hai lập phương là:
A.
B.
C.
.
Câu 11. Cho hình chóp
cao của hình chóp là
A.
.
B.
.
D. Tất cả đều SAI
có đáy
là hình vuông cạnh bằng
Thể tích của hình chóp đã cho là
.
C.
.
chiều
D.
Câu 12. Hãy chọn phát biểu đúng về hình chóp của tam giác đều:
A. Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau
B. Hình chóp tam giác đều có đáy là hình vuông.
C. Hình chóp tam giác đều có tất cả các mặt đều là tam giác đều
D. Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều, các mặt bên là những tam giác cân.
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều sau, chiều cao của hình chóp là:
A. AM
C. AP
B. BN
D. DM
Câu 14. Trong những hình sau, hình nào là chóp tứ giác đều:
A. Hình 4
C. Hình 2
B. Hình 3
D. Hình 1
Câu 15. Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
Câu 16. Cho hình chóp tam giác đều
như
hình vẽ bên. Đoạn thẳng nào sau đây là trung
đoạn của hình chóp?
A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 - 4
(0,5 điểm)
b) x2 – 2xy + y2 - 9
(0,5 điểm)
D. Hình thoi.
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính
a/
(0,5 điểm)
b/
(0,5 điểm)
c/
(1 điểm)
Bài 3: (2 điểm)
Một khúc gỗ hình lập phương có cạnh bằng 6cm.
Người ta cắt khúc gỗ để tạo thành một hình chóp tứ giác
đều S.ABCD
a/ Tính thể tích của khối gỗ ban đầu
b/ Tính thể tích phần gỗ bị cắt bỏ .
Bài 4: (1 điểm)
Cho biểu thức A = x2 + 6x + 13
Chứng tỏ rằng biểu thức A > 0 với mọi giá trị của x.
HẾT.
PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.
-----HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
(Đề chính thức)
I.
TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
II.
1
A
2
C
3
C
4
A
5
B
6
D
7
B
8
D
9
D
10
A
11
A
12
D
13
C
14
A
15
B
TỰ LUẬN.
Câu
Nội dung
Thang
điểm
16
B
Bài 1
Bài 2
a) x2 - 4
= x2-22
= (x-2)(x+2)
0.25
0.25
b) x2 – 2xy + y2 - 9
= (x – y)2 – 32
= (x – y – 3)( x – y + 3)
0.25
0.25
a/
0,25
0,25
b/
0,25
0,25
c/
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3
a/ Thể tích của khối gỗ ban đầu là:
6.6.6=216 cm3
0,75
b/ Thể tích của hình chóp S.ABCD là:
Bài 4
0,75
Thể tích của phần gỗ bị cắt bỏ đi là:
216 – 72 = 144cm3
Ta có A = x2 + 6x + 13
= x2+2.x.3+32+4
= (x+3)2+4
>0 với mọi giá trị của x.
Vậy A>0 với mọi giá trị của x
0,5
0,5
0,25
0,25
Tân Châu 19/10/2023
GVBM
Phạm Hải Kỳ
 





