Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Đề thi HKI 14-15

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Tài (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:25' 12-05-2015
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 204
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - ĐỊA LÍ 8
    NĂM HỌC: 2014 - 2015

    Mức độ Nhận thức

    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng cấp độ thấp
    Vận dụng cấp độ cao
    
     Vị trí địa lí Châu Á
    
    Vị trí địa lí và kích thước của Châu Á
    
    
    
    20% TSĐ = 2điểm
    
    100% TSĐ = 2điểm
    
    
    
    Kinh tế - xã hội Châu Á
    Tình hình sản xuất nông nghiệp của các nước Châu Á
    .
    
    
    
    30% TSĐ = 3điểm
    100% TSĐ = 3điểm
    
    
    

    
    Khu vực Đông Á
    
    
    Đặc điểm tự nhiên Đông Á
    

    
    30% TSĐ =
    3 điểm
    
    
    100% TSĐ = 3 điểm
    
    
    Vẽ biểu đồ
    
    
    
    Vẽ biểu đồ hình tròn
    
    20% TSĐ =
    2 điểm
    
    
    
    100% TSĐ =
    2 điểm
    
    TSĐ 10
    Tổng số câu 04
    3 điểm
    30%
    2điểm
    20%
    3điểm
    30%
    2 điểm
    20%
    
    











    PHÒNG GDĐT TRẢNG BÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Trường THCS Thị Trấn Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc




    KÌ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 - 2015
    Môn: ĐỊA LÍ - LỚP 8
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
    ...............................................................................................................................................
    ĐỀ:

    Câu 1:(2điểm) Trình bày vị trí địa lí và kích thước của Châu Á?
    Câu 2:(3điểm) Trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á?
    Câu 3:(3điểm) Tình hình xuất nông nghiệp ở các nước Châu Á? tên các loại vật nuôi và cây trồng của Châu Á? Liên hệ Tây Ninh có những cây trồng và vật nuôi nào?
    Câu 4:(2điểm) Dựa vào bảng số liệu sau đây, hãy vẽ biểu đồ cơ cấu GDP(%) của hai nước Trung Quốc và Lào năm 2001:

    Quốc gia
    Nông nghiệp
    Công nghiệp
    Dịch vụ
    
    Trung Quốc
    15
    52
    33
    
    Lào
    53
    22,7
    24,3
    
    





















    XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

    Câu 1:(2điểm)
    * Vị trí địa lí:
    - Nằm ở nữa bán cầu bắc, là một bộ phận của lục địa Á- Âu.
    - Trải dài từ 1016`B đến 77044`B( từ vùng xích đạo đến vùng cực Bắc).
    * Kích thước:
    Có diện tích lớn nhất thế giới ( diện tích phần đất liền: khoảng 41,5 triệu km2, nếu tính cả đảo thì khoảng 44,4 triệu km2).
    Câu 2:(3điểm)
    Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á:
    * Địa hình và sông ngòi:
    + Phần lục địa:
    ( Địa hình:
    - Phía tây: Núi và sơn nguyên cao, đồ sộ, hiểm trở xen các bồn địa lớn
    - Phía đông: Là vùng đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng.
    ( Sông ngòi:
    - Có 3 hệ thống sông lớn: A-Mua, Hoàng Hà, Trường Giang. Cả 3 HT sông đều chảy theo hướng tây - đông.
    - Chế độ nước thường chia 2 mùa: Mùa lũ và mùa cạn. Riêng S.Hoàng Hà có chế độ nước thất thường.
    + Phần hải đảo:
    - Là vùng núi trẻ, thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa.
    - Sông ngòi ngắn, có độ dốc lớn.
    * Khí hậu và cảnh quan:
    - Phía Tây: khí hậu cận nhiệt lục địa, quanh năm khô hạn, cảnh quan thảo nguyên hoang mạc.
    - Phía đông và hải đảo: khí hậu gió mùa ẩm, cảnh quan rừng là chủ yếu.
    Câu 3:(3điểm)
    * Tình hình sản xuất nông nghiệp :
    - Trong nông nghiệp, lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất, trước kia nhiều nước thiếu lương thực.
    - Nay có một số nước đã đạt được kết qủa vượt bậcnhư: Thái Lan, Việt Nam, Âns Độ.
    * Các loại cây trồng và vật nuôi của các nước Châu Á:
    - Cây trồng: lúa gạo, lúa mì, ngô, chè, mía, dừa....
    - Vật nuôi: trâu, bò, lợn, gà, cừu...
    * Cây trồng và vật nuôi của Tây Ninh:
    - Cây trồng: lúa gạo, ngô, sắn, khoai....
    - Vật nuôi: trâu, bò, lợn, gà, vịt...
    Câu 4: (2điểm)
    Vẽ 2 biểu đồ hình tròn
    - Vẽ đúng, chia khoảng cách chính xác mỗi biểu đồ (1đ).
    Trảng Bàng, ngày
     
    Gửi ý kiến