Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    KHỞI NGỮ 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Thuận
    Ngày gửi: 20h:47' 10-04-2024
    Dung lượng: 4.9 MB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO VIÊN: MAI THỊ LUYẾN
    TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG

    Kiểm tra miệng:
    Câu 1: “Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
    Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng”
    Hình ảnh “Mặt trời” trong câu thơ thứ hai sử dụng biện pháp
    nghệ thuật nào? (2 đ)

    A. Nói quá

    B. Ẩn dụ

    C. Nhân hoá

    D. Điệp từ

    Câu 2: Hãy nêu các biện pháp tu từ từ vựng mà em đã được
    học? Cho ví dụ về một trong các biện pháp đó? (6 đ)
    Câu 3: Đối với tiết học ngày hôm nay, em đã chuẩn bị được
    những nội dung nào (2đ)

    Kiểm tra miệng:
    Câu 1: “Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
    Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng”
    Hình ảnh “Mặt trời” trong câu thơ thứ hai sử dụng biện pháp
    nghệ thuật nào?

    A. Nói quá

    B. Ẩn dụ

    C. Nhân hoá

    D. Điệp từ

    Câu 2: Các biện pháp tu từ từ vựng : so sánh, nhân hóa, ẩn
    dụ, hoán dụ, điệp ngữ, chơi chữ, liệt kê, nói quá, nói giảm
    nói tránh,…
    Ví dụ : Thuận vợ, thuận chồng tát biển đông cũng cạn.
    ( Tục ngữ)  Nói quá.

    Tiết 93

    KHỞI NGỮ

    Tiết 93: KHỞI NGỮ
    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    1. KHÁI NIỆM:
    Ví dụ:

    Xác định thành phần câu trong những câu sau:
    - Ngày mai, tôi phải về ngoại thôi.
    TN CN

    VN

    - Mình đã làm bài tập này rồi mà.
    CN

    VN

    - Quyển sách này, tôi đã đọc nó rồi.
    KN

    CN

    VN

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    Xác định chủ ngữ
    1/ Khái niệm:
    trong các câu có
    - Ví dụ:
    từ in đậm?
    a/ Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác, lạ
    lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
    CN VN
    (Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
    b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
    CN VN
    (Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
    c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
    tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…]. CN
    VN
    (Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)

    Tiết 93:
    I.

    KHỞI NGỮ

    ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    1. KHÁI NIỆM:
    - Ví dụ:
    a/ Nghe gọi, con bé giật mình , tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác,
    lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
    (Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
    b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
    (Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
    c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
    tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…].
    (Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
    ? Xác định vị trí
    của các từ ngữ in
    đậm ?

     Vị trí: đứng trước
    chủ ngữ.

    Tiết 93:
    I.

    KHỞI NGỮ

    ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    1. KHÁI NIỆM:
    - Ví dụ:
    a/ Nghe gọi, con bé giật mình , tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác,
    lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động.
    (Nguyễn Quang Sáng – Chiếc lược ngà)
    b/ Giàu, tôi cũng giàu rồi.
    (Nguyễn Công Hoan - Bước đường cùng)
    c/ Về các thể văn trong lĩnh vực văn nghệ, chúng ta có thể
    tin ở tiếng ta, không sợ nó thiếu giàu và đẹp[…].
    (Phạm Văn Đồng - Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt)
    Các từ in đậm có
    quan hệ gì với
    nội dung của câu

     Các từ in đậm nêu lên
    nội dung được nói đến
    trong câu.

    Tiết 93

    KHỞI NGỮ

    I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
    1. Khái niệm:

    - Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ
    ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu..

    Tiết 93:
    I.

    KHỞI NGỮ

    ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    1. KHÁI NIỆM:
    - Ví dụ:

    ? Xác định khởi ngữ trong hai câu sau:
    a) Tôi đọc quyển sách này rồi.
    b) Quyển sách này tôi đọc rồi.
    Câu a) Không có khởi ngữ. (chỉ có bổ ngữ)
    Câu b) Khởi ngữ là “quyển sách này”

     Câu hỏi thảo luận:
    Phân biệt khởi ngữ và bổ ngữ?

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
     Cho ví dụ:

    Ông ấy, rượu không uống, thuốc không hút.
    ? Xác định khởi
    ngữ trong câu
    trên? Nhận xét
    vị trí của khởi
    ngữ trong câu
    trên?

    Khởi ngữ là từ
    “rượu”, “thuốc”,
    khởi ngữ đứng sau
    chủ ngữ.

    Lưu ý: Trong một số trường hợp khởi
    ngữ đứng sau chủ ngữ.

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    1. KHÁI NIỆM:
    2. ĐẶC ĐIỂM:

    ?

    Nhận xét
    chức năng ngữ
    ?
    Khởi
    ngữ

    pháp của khởi
    Là thành phần phụ không
    điểm
    ngữ? những đặc nằm
    trong kết cấu chủ ngữ,
    vị ngữ.
    nào?

    ?

    Trước khởi
    ngữ thường có
    những từ ngữ
    thuộc từ loại
    nào? Cho ví dụ?

    Trước khởi ngữ thường
    có quan hệ từ như: về,
    đối với, còn,…

    Tiết 93

    KHỞI NGỮ

    I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
    1. Khái niệm:
    - Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài
    được nói đến trong câu..
    2. Đặc điểm:

    - Khởi ngữ không tham gia cấu trúc chủ ngữ, vị ngữ.

    - Trước khởi ngữ có thể thêm các từ: về, đối với,…
    - Sau khởi ngữ còn có dấu phẩy hoặc trợ từ thì, là.

    Tiết 93

    KHỞI NGỮ

    I . ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ TRONG CÂU:
    1. Khái niệm:
    - Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài
    được nói đến trong câu..
    2. Đặc điểm:
    -

    Không tham gia cấu trúc chủ ngữ, vị ngữ.

    - Trước khởi ngữ có thể thêm các từ: về, đối với,…
    3. Công dụng:
    - Nêu lên đề tài được nói đến trong câu.

    Tiết 93

    KHỞI NGỮ

    Trò chơi tiếp sức: Thời gian: 3 phút.
    ? Tìm một số khởi ngữ và
    đặt câu với các khởi ngữ
    vừa tìm được.

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    II. LUYỆN TẬP

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    II. LUYỆN TẬP:
    Bài 1:

    Hãy xác định khởi ngữ trong các câu sau.
    a,

    Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
    KN

    Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng.
    CN

    KN

    VN

    b, Ông cứ đứng vờ vờ xem tranh ảnh chờ người khác
    đọc rồi nghe lỏm. Điều này ông khổ tâm hết sức.
    KN

    CN

    VN

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    II. LUYỆN TẬP:
    Bài 1:

    c, Vâng! Ông giáo dạy phải! Đối với chúng mình
    kn
    thì thế là sung sướng.
    d, Một mình thì anh bạn trên trạm đỉnh Phan - xi kn
    păng ba nghìn một trăm bốn mươi hai mét kia mới
    một mình hơn cháu.
    e, Làm khí tượng, ở được cao thế mới là lí
    kn
    tưởng chứ.
    f, Đối với cháu, thật là đột ngột
    kn

    […]

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    II. LUYỆN TẬP:

    Bài tập 2: Hãy viết lại các câu sau đây bằng cách
    chuyển phần được in đậm thành khởi ngữ (có
    thể thêm trợ từ thì ).
    a/ Anh ấy làm bài cẩn thận lắm.
     Làm bài thì anh ấy cẩn thận lắm.
    b/ Tôi hiểu rồi nhưng tôi chưa giải được.
     Hiểu thì tôi hiểu rồi nhưng giải thì tôi chưa
    giải được.

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    II. LUYỆN TẬP:

    Bài tập 3: Viết đoạn văn khoảng 3 - 4 câu, nói về an
    toàn giao thông hoặc bảo vệ môi trường, trong đó có sử
    dụng khởi ngữ.

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    II. LUYỆN TẬP:
    Bài 3:

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    II. LUYỆN TẬP:

    Bài 3:
    - Ví dụ:
    Tai nạn giao thông, một vấn đề nhức nhối trong
    toàn xã hội. Nó không chừa bất kì một ai. Nên mỗi
    chúng ta phải tự bảo vệ chính mình khi tham gia
    giao thông. Còn tôi, tôi sẽ tự bảo vệ mình bằng
    cách thực hiện nghiêm túc luật lệ giao thông mà
    Nhà nước đề ra.

    Tiết 93:

    KHỞI NGỮ

    I. ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG CỦA KHỞI NGỮ:
    II. LUYỆN TẬP:

    Bài 4:Trong các câu sau, câu nào
    không có khởi ngữ ?
    A. Quyển này tôi đọc rồi.
    B. Tôi thì tôi xin chịu.
    C. Là hoa, tôi sẽ là một đóa hướng dương.
    D. Mùa xuân, trăm hoa đua sắc, khoe hương.

    Tiết 93:
    TỔNG KẾT:

    KHỞI NGỮ

    Tiết 93

    KHỞI NGỮ

    HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
    1.Đối với bài học tiết này:
    - Học thuộc phần bài ghi .
    - Tìm câu có thành phần
    khởi ngữ trong một văn
    bản đã học.
    - Viết một đoạn văn có sử
    dụng khởi ngữ . Chỉ ra các
    khởi ngữ có trong đoạn
    văn.

    2. Đối với bài học tiết sau:
    - Chuẩn bị bài: Các thành
    phần biệt lập. Tìm hiểu đặc
    điểm và công dụng của thành
    phần cảm thán và thành phần
    tình thái. Tìm thêm ví dụ.
    - Chuẩn bị bài tiết 94: Phép
    phân tích và tổng hợp.
    Đọc văn bản : Trang phục. Tìm
    hiểu về phép phân tích và tổng
    hợp được thể hiện trong văn
    bản trên.
     
    Gửi ý kiến