Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thanh Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:09' 15-09-2013
    Dung lượng: 467.5 KB
    Số lượt tải: 194
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
    TRƯỜNG THCS BÀU ĐỒN
    LỚP 6A4
    GV:TRƯƠNG THANH HOÀNG
    Kiểm tra miệng
    Bài 1: Tính nhanh
    a. 115+365+75 +35
    b. 5 + 5 + 5 + 5 + 5
    c. a + a + a





    = (115 + 75) + (365 + 35) = 600
    = 5 . 5 = 25
    = 3. a = 3a
    Để tính nhanh ở bài 1 chúng ta làm như thế nào?
    Câu a: Sử dụng tính chất kết hợp nhóm các số hạng để được số tròn trăm
    Câu b, c : Viết gọn tổng các số hạng bằng cách dùng
    phép nhân

    Tương tự, ta cũng có thể viết gọn tích của nhiều thừa số bằng nhau.



    = 23
    Ví dụ : 2. 2. 2
    hoặc a. a . a . a = a4
    23 , a4 gọi là 1 luỹ thừa
    Tiết12 Bài 7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
    Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
    1-Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
    Viết 2 . 2 . 2 =
    Là một luỹ thừa.
    Đọc là
    a mũ bốn
    a luỹ thừa bốn
    Luỹ thừa bậc bốn của a
    Hãy viết gọn các biểu thức sau:
    7 . 7 . 7 = b . b . b . b = a . a . . a =
    n thừa số
    an
    a . a . a .a =
    Ta thấy: là tích của 3 thừa số bằng nhau, mỗi thừa số
    bằng 7 và cũng là tích của 4 thừa số đều bằng b
    Tiết 12: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
    Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
    1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    Định nghĩa:
    Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau,
    mỗi thừa số bằng a:
    an = a . a . … . a (n ≠ 0)
    n thừa số


    a
    n
    Cơ số
    Số mũ
    Luỹ thừa
    Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng
    lên luỹ thừa.
    Tiết 12: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
    Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
    1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    ?1
    Điền vào chỗ trống cho đúng
    7
    2
    49
    2
    3
    8
    81
    34
    Bảy bình phương hoặc
    bình phương của bảy
    Hai lập phương hoặc
    lập phương của hai
    Tiết 12: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
    Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
    1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    Định nghĩa:
    * Chú ý:
    a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương
    của a)
    a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
    Quy ước: a1 = a.


    Bình phương của số tự nhiên
    lớn nhất có một chữ số
    là bao nhiêu?

    81
    Số tự nhiên nào
    có lập phương là 64?
    4

    23 . 22 25





    23 = 2.2.2 = 8
    22 = 2.2 = 4
    = 8 . 4 = 32
    = 2. 2. 2. 2. 2 = 32
    Vậy 23 . 22 = 25
    Em có nhận xét gì về cơ số và số mũ của các thừa số trong đẳng thức trên?
    Các thừa số có cơ số giống nhau và số mũ của tích bằng tổng số mũ của 2 thừa số.
    Tính và so sánh
    Tiết 12: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
    Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
    1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
    Viết các tích sau thành một luỹ thừa:
    32 . 33
    a4 . a3
    = (3. 3) . (3. 3. 3) = 35
    ( = 32+3)
    = (a. a. a. a).(a. a. a) = a7
    ( = a3+4)
    ? Em có nhận xét gì về số mũ của kết quả với số mũ của các luỹ thừa?
    Số mũ ở kết quả bằng tổng số mũ của các thừa số
    ? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
    * Quy tắc:
    Muốn nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ với nhau




    ? Kết quả am . an = ?
    am . an = am+n
    Giữ nguyên cơ số
    Cộng hai số mũ
    Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa
    ?2
    x5 . x4
    = x5+4
    = x9
    a4 . a
    = a4+1
    = a5
    Bài toán 1: Kết quả 35 . 33 là:
    A. 315
    B. 915
    C. 38
    D. 68
    E. 98. Hãy chọn kết quả đúng?
    Bài toán 2: Số 36 là kết quả của phép tính:
    A. 33 .33
    B. 34 . 32
    C. 33 . 32
    D. 35 . 3
    Chỉ ra đáp án sai?
    Bài 56 (SGK – 27):
    Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
    a) 5. 5. 5. 5. 5. 5
    b) 6. 6. 6. 3. 2
    c) 2. 2. 2. 3. 3
    d) 100. 10. 10. 10



    = 56
    = 6. 6. 6. 6 = 64
    = 23 . 32
    = 10. 10. 10. 10. 10 = 105
    Hướng dẫn về nhà:
    Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a. Viết công thức tổng quát
    Không được tính giá trị của luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
    Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
    Làm bài tập: 57  60 (SGK- 28)
    86  90 (SBT – 13)
     
    Gửi ý kiến