on hk2.L9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dàm Vieät Höng
Ngày gửi: 10h:44' 22-03-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Dàm Vieät Höng
Ngày gửi: 10h:44' 22-03-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II: TOÁN LỚP 9
ÁP DỤNG NĂM HỌC : 2016- 2017
A. PHẦN ĐẠI SỐ:
I. LÝ THUYẾT: NHỚ
* Phương trình bậc nhất hai ẩn: Có dạng , trong đó
* Nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn :
. Nghiệm tổng quát là:
* Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:Có dạng: (I) trong đó
+ Hệ I có vô số nghiệm, nếu:
+ Hệ I vô nghiệm, nếu:
+ Hệ I có nghiệm duy nhất, nếu:
* Các phương pháp giải hệ phương trình: Phương pháp thế và phương pháp cộng đại số.
* Nắm các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
+ Bước 1: Lập hệ phương trình:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biêtý thông qua ẩn và đại lượng đã biết.
- Lập hai phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
+ Bước 2: Giải hệ hai phương trình vừa lập đựơc.
+ Bước 3: Kết luận nghiệm của hệ phương trình.
* Hàm số và đồ thị hàm số:
+ Tính chất:
Hàm số , trường hợp a > 0
Hàm số , trường hợp a < 0
- Nghịch biến khi x < 0
- Đồng biến khi x > 0
- Giá trị nhỏ nhất y = 0, tại x = 0
- Đồ thị nằm phía trên trục hoành
- O là điểm thấp nhất của đồ thị
- Nghịch biến khi x > 0
- Đồng biến khi x < 0
- Giá trị lớn nhất y = 0, tại x = 0
- Đồ thị nằm phía dưới trục hoành
- O là điểm cao nhất của đồ thị
+ Cách vẽ đồ thị hàn số
- Lập bảng giá trị tương ứng của x và y
- Biểu diễn các điểm .Nối các điểm đó được đồ thị dạng Parabol.
* Phương trình bậc hai một ẩn: Có dạng , trong đó
+ Công thức nghiệm của phương trình
Phương trình
Biệt thức: ∆
+ ∆ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
+ ∆ = 0 phương trình có nghiệm kép:
+ ∆ < 0 phương trình vô nghiệm
Biệt thức: ∆’
+ ∆’ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
+ ∆’ = 0 phương trình có nghiệm kép:
+ ∆’ < 0 phương trình vô nghiệm
+ Điều kiện để :
- Phương trình có hia nghiệm phân biệt khi ∆ > 0 (hay ∆’> 0)
- Phương tình có nghiệm kép khi ∆ = 0 (hay ∆’= 0)
- Phương trình vô nghiệm khi ∆ < 0 (hay ∆’< 0)
- Phương trình có nghuiệm khi ∆ ≥ 0 (hay ∆’≥ 0)
+ Trường hợp đặc biệt nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai.
Phương trình
- Nếu thì phương trình có hai nghiệm
- Nếu thì phương trình có hai nghiệm
+ Định lí Vi-ét: Phương trình , co 2 n0 thì
* Tìm hai số khi biết tổng và tích: Nếu và thì u, v là hai nghiệm của phương trình : . Điều kiện để có hai số u và v: .
Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc hai .
Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của phương trình
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Cho phương trình ax2 + bx +c=0 . Viết công thức tính ngiệm của phương trình trên
Áp dụng : Giải phương trình .
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Phát biểu hệ thức Viet
Áp dụng :.Tính x1+ x2 và x1 x2
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Cho phương trình : có hai nghiệm x1 và x2 .Chứng minh :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm có tổng là S và có tích là P (không cần chứng minh )
Áp dung : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là:và
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Nêu tính chất của hàm số
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
II. CÁC BÀI TOÁN :
2. HỌC KÌ II:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
ÁP DỤNG NĂM HỌC : 2016- 2017
A. PHẦN ĐẠI SỐ:
I. LÝ THUYẾT: NHỚ
* Phương trình bậc nhất hai ẩn: Có dạng , trong đó
* Nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn :
. Nghiệm tổng quát là:
* Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:Có dạng: (I) trong đó
+ Hệ I có vô số nghiệm, nếu:
+ Hệ I vô nghiệm, nếu:
+ Hệ I có nghiệm duy nhất, nếu:
* Các phương pháp giải hệ phương trình: Phương pháp thế và phương pháp cộng đại số.
* Nắm các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
+ Bước 1: Lập hệ phương trình:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biêtý thông qua ẩn và đại lượng đã biết.
- Lập hai phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
+ Bước 2: Giải hệ hai phương trình vừa lập đựơc.
+ Bước 3: Kết luận nghiệm của hệ phương trình.
* Hàm số và đồ thị hàm số:
+ Tính chất:
Hàm số , trường hợp a > 0
Hàm số , trường hợp a < 0
- Nghịch biến khi x < 0
- Đồng biến khi x > 0
- Giá trị nhỏ nhất y = 0, tại x = 0
- Đồ thị nằm phía trên trục hoành
- O là điểm thấp nhất của đồ thị
- Nghịch biến khi x > 0
- Đồng biến khi x < 0
- Giá trị lớn nhất y = 0, tại x = 0
- Đồ thị nằm phía dưới trục hoành
- O là điểm cao nhất của đồ thị
+ Cách vẽ đồ thị hàn số
- Lập bảng giá trị tương ứng của x và y
- Biểu diễn các điểm .Nối các điểm đó được đồ thị dạng Parabol.
* Phương trình bậc hai một ẩn: Có dạng , trong đó
+ Công thức nghiệm của phương trình
Phương trình
Biệt thức: ∆
+ ∆ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
+ ∆ = 0 phương trình có nghiệm kép:
+ ∆ < 0 phương trình vô nghiệm
Biệt thức: ∆’
+ ∆’ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
+ ∆’ = 0 phương trình có nghiệm kép:
+ ∆’ < 0 phương trình vô nghiệm
+ Điều kiện để :
- Phương trình có hia nghiệm phân biệt khi ∆ > 0 (hay ∆’> 0)
- Phương tình có nghiệm kép khi ∆ = 0 (hay ∆’= 0)
- Phương trình vô nghiệm khi ∆ < 0 (hay ∆’< 0)
- Phương trình có nghuiệm khi ∆ ≥ 0 (hay ∆’≥ 0)
+ Trường hợp đặc biệt nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai.
Phương trình
- Nếu thì phương trình có hai nghiệm
- Nếu thì phương trình có hai nghiệm
+ Định lí Vi-ét: Phương trình , co 2 n0 thì
* Tìm hai số khi biết tổng và tích: Nếu và thì u, v là hai nghiệm của phương trình : . Điều kiện để có hai số u và v: .
Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc hai .
Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của phương trình
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Cho phương trình ax2 + bx +c=0 . Viết công thức tính ngiệm của phương trình trên
Áp dụng : Giải phương trình .
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Phát biểu hệ thức Viet
Áp dụng :.Tính x1+ x2 và x1 x2
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Cho phương trình : có hai nghiệm x1 và x2 .Chứng minh :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm có tổng là S và có tích là P (không cần chứng minh )
Áp dung : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là:và
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Nêu tính chất của hàm số
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
II. CÁC BÀI TOÁN :
2. HỌC KÌ II:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
 





