Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Tuan 15

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thị Luyến
    Ngày gửi: 20h:37' 26-12-2020
    Dung lượng: 141.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần :15
    : 57,58
    ND: /12/2020

    TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ.


    1. MỤC TIÊU:
    1.1 Kiến thức :
    - Hoạt động 2,3, 5 : Học sinh biết được các loại tính từ.
    - Hoạt động 4,5: Nhớ được đặc điểm của cụm tính từ.
    + Nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm tính từ.
    + của cụm tính từ.
    + Chức năng ngữ pháp của cụm tính từ.
    + Cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ.
    - Hoạt động 2: Học sinh hiểu được khái niệm tính từ:
    + Ý nghĩa khái quát của tính từ.
    + Đặc điểm ngữ pháp của tính từ.
    1.2 Kĩ năng:
    - sinh thực hiện được: Kĩ năng nhận biết tính trong văn bản.
    - Học sinh thực hiện thành thạo: Phân tính từ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối.
    - Sử dụng tính từ và cụm tính từ trong nói và .
    1.3 Thái độ:
    - quen: Ý sử dụng tính từ và cụm tính từ phù hợp khi nói, viết.
    - Tính cách: Tính cẩn thận khi sử dụng từ.
    2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
    Đặc điểm của tính từ và cụm tính từ. Các loại tính từ
    3. CHUẨN BỊ:
    3.1 Giáo viên: Bảng phụ ghi ví dụ mục I.
    3.2 Học sinh: Tìøm hiểu đặc điểm của cụm tính từ, các loại tính từ, cấu tạo của cụm tính từ.
    4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
    4.1. Ổn định tổ chức và diện: 1 phút
    6A1: 6A2: 6A3:
    4.2. Kiểm tra : 5 phút
    ( Làm BT4, VBT? (10đ)
    ( Nêu đặc điểm của cụm động từ? Cho VD? ( 5đ)
    ● Do một động từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành. Có ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu trúc phức tạp hơn động từ. Hoạt động trong câu như một động từ.
    ( động từ có cấu tạo như thế nào? Nêu ý nghĩa từng phần.(3đ)
    ● phụ trước: sung ý nghĩa: thời gian, sự tiếp diễn tương tự, sự khuyến khích hoặc ngăn cản hành động, sự khẳng định hoặc phủ định hành động.
    Phần trung tâm: động từ.
    Phần phụ sau: bổ sung ý nghĩa: về đối tượng, hướng, địa điểm, thời gian, nguyên nhân, phương tiện và cách thức hành động.
    ( Bài học hôm nay gồm có những phần nào? (2đ)
    ● Đặc điểm của tính từ. Các loại tính từ. Cụm tính từ.
    ( Nhận xét, chấm điểm.
    4.3. trình bài học:

    Hoạt động của GV và HS
    ND bài học.
    
    
    (Hoạt động 1: Vào bài: Để giúp các em nắm vững kiến thức về từ loại và cụm từ, tiết này cô tiếp tục hướng dẫn các em tìm hiểu về “ Tính từ và cụm tính từ”. 1 phút
    (động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đặc điểm của tính từ. (15 phút)
    Gọi HS nhắc lại khái niệm tính từ đã học ở tiểu học.
    ( GV treo bảng phụ giới thiệu VD SGK.
    (Tìm tính từ trong các câu ở VD trên.
    ● a. bé, oai.
    b. vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
    ( Kể thêm một số tính từ em biết và nêu ý nghĩa khái quát của chúng?
    ● Chỉ màu sắc: xanh, đỏ, trắng,…
    Chỉ mùi vị: chua, cay, ngọt,…
    Chỉ hình dáng: gầy gò, mạp,…
    ( Hãy cho tính từ có kết hợp được với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn hay không? Cho VD?
    ● Được. Vd: đã lớn, sẽ khôn, vẫn cay ( giống động từ.
    ( Em hãy thử kết hợp các tính từ trên với : hãy, đừng, chớ
    ● Không ( khác động từ.
    ●Ngoài ra tính từ còn kết hợp với: rất, hơi, quá, lắm.
    ( GV nêu VD học sinh phân tích để thấy chức vụ ngữ pháp của tính từ trong câu.
    ● Hoa hồng này (rất) đẹp (quá, lắm). Lười biếng là một tính xấu.
    + Làm chủ ngữ, ngữ trong câu ( giống động từ.
     
    Gửi ý kiến