Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Bài 19. Sắt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Thu Vân
    Ngày gửi: 21h:25' 18-11-2016
    Dung lượng: 9.5 MB
    Số lượt tải: 130
    Số lượt thích: 0 người
    Câu hỏi kiểm tra miệng:
    HS1:
    Nêu tính chất hóa học chung của kim loại và cho ví dụ minh họa cho mỗi tính chất đó?


    HS2:
    Hãy nêu tính các chất hoá học của Al. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ.
    B
    à
    i
    19
    -Tiết25 :SẮT
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    Màu trắng hơi xám
    D ( D=7,9 g/cm3)
    Nóng chảy ở 15390C
    Tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
    Sắt có tính nhiễm từ.
    II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    - Fe có tính chất của môt kim loại, vậy nó có những tính chất nào ?
    Hiện nay có khoảng bao nhiêu nguyên tố kim loại ?
    Quan sát H2.3 mô tả thí nghiệm sắt cháy trong oxi
    Em hãy viết PTHH xảy ra trong thí nghiệm
    Nhiều kim loại khác như Al, Zn, Cu . . . phản ứng với oxi tạo thành các oxit Al2O3, ZnO, CuO . . . hãy viết PTHH xảy ra của các kim loại trên với oxi
    Sản phẩm thu được thuộc loại hợp chất nào ?
    Tác dụng với Clo, lưu huỳnh:
    - Tác dụng với oxi
    Fe + Cl2  ?

    Fe + S  ?
    * Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
    2. Tác dụng với dung dịch axit
    * Em hãy viết các phương trình phản ứng sau ?
    Fe + HCl  ?
    Fe + H2SO4 loãng  ?
    Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    Fe + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2
    * Kết luận: Fe tác dụng với HCl, H2SO4 loãng  Muối sắt (II) + H2
    * Chú ý: Fe không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
    ! Xem TN: Fe + dd CuSO4
    3. Tác dụng với dung dịch muối.
    K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
    * Em hãy viết các phương trình phản ứng sau ?
    Fe + CuSO4  ?
    Fe + Pb(NO3)2  ?
    Fe + AgNO3  ?
    Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu 
    Fe + Pb(NO3)2  Fe(NO3)2 + Pb 
    Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag 
    * Kết luận: Fe + muối của KL hoạt động yếu hơn  Muối sắt (II) + KL mới
    BÀI TẬP:
    Hãy hoàn thành chuổi phản ứng hoá học sau?

    FeCl2 Fe(NO3)2
    Fe
    FeCl3 Fe(OH)3




    ĐỐI VỚI BÀI HỌC Ở TIẾT HỌC NÀY:
    Học thuộc nội dung bài học, nắm vững t/c hóa học của sắt
    Làm bài tập 1,2,3,5 SGK trang 60
    Đọc mục em có biết
    ĐỐI VỚI BÀI HỌC Ở TIẾT HỌC TIẾP THEO:
    Xem trước bài 20
    Tìm hiểu hợp kim là gì? Gang là gì , thép là gì ?
    Cho biết nguyên liệu sản xuất gang và thép.

    Hematit đỏ
    Hematit nâu
    xiderit
    manhetit
    Pirit
    Bi h?c k?t thỳc
    CHO T?M BI?T CC EM
     
    Gửi ý kiến