Sử 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ quang tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:11' 25-10-2014
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Võ quang tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:11' 25-10-2014
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG
KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014 – 2015
Ngày kiểm tra: 09 tháng 12 năm 2014
Môn kiểm tra: LỊCH SỬ Lớp: 9 Hệ: THCS
Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao đề)
(Học sinh không phải chép đề vào giấy kiểm tra)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: (1,5 điểm)
Câu 2: (3 điểm)
Câu 3: (3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)
--------------------HẾT--------------------
Họ và tên học sinh:
Số báo danh:
TRƯỜNG
KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014 – 2015
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ LỚP 9
(Hướng dẫn chấm có 2 trang)
1/ Học sinh trả lời theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm, thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định.
2/ Việc chi tiết hóa điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra.
3/ Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến một chữ số thập phân. Điểm toàn bài tối đa là 10,0 điểm.
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1: (1,5 điểm)
Câu 2: (3 điểm)
Câu 3: (3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)
…………………………Hết………………………
KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014 – 2015
Ngày kiểm tra: 09 tháng 12 năm 2014
Môn kiểm tra: LỊCH SỬ Lớp: 9 Hệ: THCS
Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao đề)
(Học sinh không phải chép đề vào giấy kiểm tra)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: (1,5 điểm)
Câu 2: (3 điểm)
Câu 3: (3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)
--------------------HẾT--------------------
Họ và tên học sinh:
Số báo danh:
TRƯỜNG
KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014 – 2015
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ LỚP 9
(Hướng dẫn chấm có 2 trang)
1/ Học sinh trả lời theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm, thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định.
2/ Việc chi tiết hóa điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra.
3/ Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến một chữ số thập phân. Điểm toàn bài tối đa là 10,0 điểm.
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1: (1,5 điểm)
Câu 2: (3 điểm)
Câu 3: (3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)
…………………………Hết………………………
 





