THÔNG BÁO CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM 2017 - 2018

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Người gửi: Trần Minh Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:24' 28-03-2019
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Người gửi: Trần Minh Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:24' 28-03-2019
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Độc lập –Tự do-Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2017 - 2018
TT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học Số m²/ học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 32 "1,4 m²"
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
5 Số phòng học bộ môn 7 "1,8 m²"
6 "Số phòng học đa chức năng
(Có phương tiện nghe nhìn)" 2 "2,1 m²"
7 Bình quân lớp/phòng học 1 lớp/1 phòng
8 Bình quân học sinh/lớp 40 học sinh/ lớp
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất (m²) 23872 m²
V "Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m²)" 7553 m²
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m²) 48 m² "1,2 m²"
2 Diện tích phòng học bộ môn (m²) 72 m² "1,8 m²"
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m²) 0 0
4 Diện tích thư viện (m²) 112 m² "0,1 m²"
5 "Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m²)" 1305 m² "1,1 m²"
6 "Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)" 56 m²
7 Diện tích phòng khác (..) (m²) 2122 m²
VII "Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)"
1 Khối lớp 10 352 "35,2 bộ/lớp"
2 Khối lớp 11 360 "36,2 bộ/lớp"
3 Khối lớp 12 398 "39,8 bộ/lớp"
VIII "Tổng số máy vi tính đang sử dụng
phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)" 34 bộ x 3 phòng
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng
1 Tivi 2
2 Cassette 4
3 Đầu Video/đầu đĩa 3
4 Máy chiếu Over Head/ProJector/Vật thể 6/8/1
5 Thiết bị khác 3
…..
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
NỘI DUNG "Số lượng
phòng,
tổng diện
tích" Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0
XIII Khu nội trú 0
XIV Nhà vệ sinh "Dùng cho
giáo viên " Dùng cho học sinh Số m/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh (*) X X
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh (*)
( (*) Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 02 tháng 4 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ
"trường THCS, trường THPT và trường THPT có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11 tháng 3 năm 2005 "
của Bộ Y Tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu chuẩn)
NỘI DUNG Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X
XVI "Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)" X
XVII Kết nối Internet (ADSL) X
XVIII Trang thông tin điện tử (Website) của trường X
XIX Tường rào xây X
"Hòa Thành, ngày…..tháng……năm …….."
HIỆU TRƯỞNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Độc lập –Tự do-Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2017 - 2018
TT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học Số m²/ học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 32 "1,4 m²"
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
5 Số phòng học bộ môn 7 "1,8 m²"
6 "Số phòng học đa chức năng
(Có phương tiện nghe nhìn)" 2 "2,1 m²"
7 Bình quân lớp/phòng học 1 lớp/1 phòng
8 Bình quân học sinh/lớp 40 học sinh/ lớp
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất (m²) 23872 m²
V "Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m²)" 7553 m²
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m²) 48 m² "1,2 m²"
2 Diện tích phòng học bộ môn (m²) 72 m² "1,8 m²"
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m²) 0 0
4 Diện tích thư viện (m²) 112 m² "0,1 m²"
5 "Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m²)" 1305 m² "1,1 m²"
6 "Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)" 56 m²
7 Diện tích phòng khác (..) (m²) 2122 m²
VII "Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)"
1 Khối lớp 10 352 "35,2 bộ/lớp"
2 Khối lớp 11 360 "36,2 bộ/lớp"
3 Khối lớp 12 398 "39,8 bộ/lớp"
VIII "Tổng số máy vi tính đang sử dụng
phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)" 34 bộ x 3 phòng
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng
1 Tivi 2
2 Cassette 4
3 Đầu Video/đầu đĩa 3
4 Máy chiếu Over Head/ProJector/Vật thể 6/8/1
5 Thiết bị khác 3
…..
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
NỘI DUNG "Số lượng
phòng,
tổng diện
tích" Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0
XIII Khu nội trú 0
XIV Nhà vệ sinh "Dùng cho
giáo viên " Dùng cho học sinh Số m/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh (*) X X
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh (*)
( (*) Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 02 tháng 4 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ
"trường THCS, trường THPT và trường THPT có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11 tháng 3 năm 2005 "
của Bộ Y Tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu chuẩn)
NỘI DUNG Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X
XVI "Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)" X
XVII Kết nối Internet (ADSL) X
XVIII Trang thông tin điện tử (Website) của trường X
XIX Tường rào xây X
"Hòa Thành, ngày…..tháng……năm …….."
HIỆU TRƯỞNG
 





