Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Tieát 23 CACBON

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Trúc Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:46' 18-06-2014
    Dung lượng: 565.4 KB
    Số lượt tải: 324
    Số lượt thích: 0 người
    Kính Chào Quý Thầy Cô
    Cùng Các Em Học Sinh
    Lớp 11B5
    Tiết 23
    CACBON
    I. Vị trí và cấu hình e nguyên tử
    II. Tính chất vật lí
    III. Tính chất hoá học
    IV. Ứng dụng
    V. Trạng thái tự nhiên
    VI. Điều chế

    I. Vị trí và cấu hình e nguyên tử BTH
    C (Z=6): 1s22s22p2
    Vị trí:
    Ô 6, chu kì 2, nhóm IVA
    Số oxi hoá là -4, 0, +2, +4
    II. Tính chất vật lí
    C có nhiều dạng thù hình:
    Kim cương
    là chất
    cứng nhất
    trong tất cả các chất.
    - Than chì mềm
    II. Tính chất hóa học:
    Tính oxi hoá và tính khử
    1. Tính khử: (chủ yếu)
    a. Tác dụng với oxi
    C + O2
    0
    CO2
    +4
    CO2 + C
    2CO
    0
    +2
    b) Tác dụng với hợp chất

    C + HNO3 đặc
    CO2 +NO2 + H2O
    0
    +4
    C + ZnO
    Zn + CO
    0
    +2
    Chú ý: Kim loại trong oxit phải đứng sau Al trong dãy HĐHH
    2. Tính oxi hoá
    0
    -4
    C + 2H2
    CH4
    C + Al
    Al4C3
    3
    4
    0
    -4
    III. Điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm


    2. Trong công nghiệp:


    khí than ướt (44%CO)
    H2SO4 đặc, to
    1050oC
    HCOOH
    CO + H2O
    C + H2O
    CO + H2
    Ngoài ra khí CO còn được sản xuất trong các lò gas:


    CO2 + C
    CO
    2
    C + O2
    CO2
    B. Cacbonđioxit CO2
    1. Tính ch?t v?t lí:
    - Cacbondioxit là chất khí không màu, ít tan trong nước
    - Hoá lỏng ở áp suất 60atm
    - Ở trạng thái rắn gọi là nước đá khô, không nóng chảy mà thăng hoa ? dùng để tạo môi trường lạnh.
    Hình ảnh
    CO2 lỏng

    CO2 rắn
    2. Tính chất hoá học
    CO2 không cháy và không duy trì sự cháy
    Dùng dập tắt các đám cháy (trừ đám cháy Al, Mg)


    CO2 là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kín.
    CO2 là oxit axit
    Tại sao vậy???
    CO2(k) + H2O(l)
    H2CO3(dd)
    III. Điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm: TN1
    CaCO3 + 2HCl ? CO2? + CaCl2 + H2O
    2. Trong công nghiệp: Khí CO2 thu hồi từ:
    + Quá trình đốt than C + O2 ? CO2
    + Quá trình nung vôi: CaCO3 ? CO2? + CaO
    + Quá trình lên men rượu:
    C6H12O6 ? 2CO2? + 2C2H5OH
    + Quá trình chuyển hoá khí thiên nhiên
    Số cơn bão ngày một tăng lên,
    khí hậu ngày càng khắc nghiệt
    Ao hồ mất dần do biến đổi khí hậu.
    Làm thế nào để giảm bớt
    tình trạng này!!!
    C. Axit Cacbonic và Muối Cacbonat
    I. Axit cacbonic: H2CO3
    - Axit cacbonic kém bền, chỉ tồn tại trong dd loãng
    - Là axit 2 nấc


    - Có khả năng tạo 2 loại muối:
    + Muối hiđrocacbonat: NaHCO3, Ca(HCO3)2
    + Muối cacbonat: Na2CO3, CaCO3
    H2CO3
    H+ + HCO3?
    HCO3?
    H+ + CO32?
    II. Muối cacbonat
    1. Tính chất:
    a) Tính tan:
    Muối hiđrocacbonat, muối cacbonat của kali, natri, amoni tan trong nước còn lại là không tan hoặc ít tan.
    Ví dụ: , NH4HCO3, K2CO3, NaHCO3, (NH4)2CO3 .

    MgCO3
    BaCO3
    b) Tác dụng với axit
    NaHCO3 + 2HCl ? NaCl + CO2? + H2O

    HCO3? + H+ ? CO2? + H2O

    Na2CO3 + 2HCl ? 2NaCl + CO2? + H2O

    CO32? + 2H+ ? CO2? + H2O
    c) Tác dụng với dung dịch kiềm:
    Chỉ có muối hiđrocacbonat mới tham gia:
    NaHCO3 + NaOH ? Na2CO3 + H2O

    HCO3? + OH ? ? CO32? + H2O
    d) Phản ứng nhiệt phân
    CaCO3 CaO + CO2
    NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O

    M2CO3 phản ứng không xảy ra với M là kim loại kiềm.


    2. ?ng d?ng
    Canxi cacbonat CaCO3:
    CaCO3 b?t
    2. ?ng d?ng
    Na2CO3 (natri cacbonat, so da khan)

    Na2CO3
    Đóng gói
    2. ?ng d?ng
    NaHCO3 (natri hiđrocacbonat)

    Củng cố:
    1. Khi đun nóng dd canxi hiđrocacbonat thì thấy xuất hiện kết tủa trắng. Tổng hệ số tỉ lượng trong phương trình hoá học của phản ứng là:

    B. 5
    C. 6
    D. 7
    A. 4
    Củng cố:
    2. Cho du khí CO2 vo dung d?ch ch?a k?t t?a CaCO3 thì k?t t?a s? tan. T?ng h? s? t? lu?ng c?a ph?n ?ng l:
    A. 7
    B. 4
    C. 6
    D. 5.
    Dặn dò:
    Về nhà học bài, làm các bài tập sách giáo khoa: 2, 5, 6
    Bài tập trong tài liệu hoá 11: 8, 9, 11, 12, 15, 16 /23, 24
    - Soạn bài Silic và hợp chất của silic qua các câu hỏi:
    1. Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học, trạng thái tự nhiên, ứng dụng và điều chế Si trong công nghiệp.
    2. Kể tên một số hợp chất của silic, nêu tính chất và ứng dụng (nếu có) của chúng trong thực tế.
    Kính Chúc Quý Thầy Cô
    Cùng Các Em Học Sinh
    Nhiều Sức Khoẻ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓