TỰ HỌC HÓA 8A1-8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuý Thư
Ngày gửi: 16h:04' 14-04-2020
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuý Thư
Ngày gửi: 16h:04' 14-04-2020
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
TỰ HỌC HÓA HỌC. LỚP 8A1 - 8.
GV: PHẠM THỊ THÚY THƯ
NỘI DUNG HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN: BẮT ĐẦU 7H (22H NGÀY 16/4
BÁO CÁC KẾT QUẢ: 22H NGÀY 16/4
BÀI 8: BAZƠ
I. Tìm hiểu khái niệm, phân loại, gọi tên.
1. Khái niệm, công thức.
Em hãy viết CTHH của 3 chất là bazơ mà em biết và cho biết thành phần phân tử của bazơ đó?
Theo em, bazơ là gì?
Gọi M là kí hiệu của một nguyên tử kim loại, n là hoá trị của kim loại. Vậy CTHH chung của bazơ là gì?
Viết CTHH chung của bazơ và chú thích các kí hiệu trong công thức chung đó.
2. Phân loại, gọi tên:
HS đọc nội dung SGK/60.
Dựa vào tính tan, các bazơ được chia làm mấy loại ? là những loại nào?
Hãy nêu cách gọi tên bazơ?
(Xem bảng 9.1, trang 72 để biết thêm về tính tan của các bazơ)
II. Tính chất hóa học của bazơ:
Dựa vào các thông tin ở SGK/ 60,61 và các kiến thức đã học ở bài 6,7, hãy nêu các tính chất hóa học của bazơ, mỗi tính chất viết một PTHH(nếu có) để minh họa.
III. Một số bazơ quan trọng:
1. Natri hidroxit(NaOH)
a/ Tính chất vật lí:
HS đọc nội dung SGK/61.
Em hãy cho biết tính chất vật lí(trạng thái, màu sắc, khả năng hút ẩm, tính tan…) của natri hidroxit.
b/ Tính chất hóa học:
NaOH là một bazơ tan hay không tan?
Hãy dự đoán tính chất hóa học của NaOH.
Viết PTHH của các tính chất đã nêu.
c/ Ứng dụng:
Các em hãy quan sát hình 8.2 SGK/62 và cho biết các ứng dụng chính của NaOH.
d/ Sản xuất natri hidroxit:
Các em hãy đọc TT SGK/62.
Em hãy cho biết trong công nghiệp NaOH được sản xuất từ nguyên liệu chính nào? bằng phương pháp nào? sản phẩm phản ứng là những chất nào? viết PTHH.
Bài tập:
1. Cho các chất sau:CO2, KOH, ZnCl2, Mg(OH)2, CaO, H2S, Ba(OH)2.
a/ Chất nào thuộc loại bazơ.
b/ Đọc tên các bazơ trên.
2. Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với dd NaOH.
a) Tính khối lượng NaOH tham gia phản ứng.
b) Tính khối lượng natri cacbonat(Na2CO3) tạo thành sau phản ứng.
(Cho Na = 23, O = 16, H = 1, C =12).
Hướng dẫn: Bài 2: a/ Tìm nCO2 ( Viết PTHH ( nNaOH ( mNaOH
b/ Tìm nNa2CO3 ( mNa2CO3
GV: PHẠM THỊ THÚY THƯ
NỘI DUNG HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN: BẮT ĐẦU 7H (22H NGÀY 16/4
BÁO CÁC KẾT QUẢ: 22H NGÀY 16/4
BÀI 8: BAZƠ
I. Tìm hiểu khái niệm, phân loại, gọi tên.
1. Khái niệm, công thức.
Em hãy viết CTHH của 3 chất là bazơ mà em biết và cho biết thành phần phân tử của bazơ đó?
Theo em, bazơ là gì?
Gọi M là kí hiệu của một nguyên tử kim loại, n là hoá trị của kim loại. Vậy CTHH chung của bazơ là gì?
Viết CTHH chung của bazơ và chú thích các kí hiệu trong công thức chung đó.
2. Phân loại, gọi tên:
HS đọc nội dung SGK/60.
Dựa vào tính tan, các bazơ được chia làm mấy loại ? là những loại nào?
Hãy nêu cách gọi tên bazơ?
(Xem bảng 9.1, trang 72 để biết thêm về tính tan của các bazơ)
II. Tính chất hóa học của bazơ:
Dựa vào các thông tin ở SGK/ 60,61 và các kiến thức đã học ở bài 6,7, hãy nêu các tính chất hóa học của bazơ, mỗi tính chất viết một PTHH(nếu có) để minh họa.
III. Một số bazơ quan trọng:
1. Natri hidroxit(NaOH)
a/ Tính chất vật lí:
HS đọc nội dung SGK/61.
Em hãy cho biết tính chất vật lí(trạng thái, màu sắc, khả năng hút ẩm, tính tan…) của natri hidroxit.
b/ Tính chất hóa học:
NaOH là một bazơ tan hay không tan?
Hãy dự đoán tính chất hóa học của NaOH.
Viết PTHH của các tính chất đã nêu.
c/ Ứng dụng:
Các em hãy quan sát hình 8.2 SGK/62 và cho biết các ứng dụng chính của NaOH.
d/ Sản xuất natri hidroxit:
Các em hãy đọc TT SGK/62.
Em hãy cho biết trong công nghiệp NaOH được sản xuất từ nguyên liệu chính nào? bằng phương pháp nào? sản phẩm phản ứng là những chất nào? viết PTHH.
Bài tập:
1. Cho các chất sau:CO2, KOH, ZnCl2, Mg(OH)2, CaO, H2S, Ba(OH)2.
a/ Chất nào thuộc loại bazơ.
b/ Đọc tên các bazơ trên.
2. Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với dd NaOH.
a) Tính khối lượng NaOH tham gia phản ứng.
b) Tính khối lượng natri cacbonat(Na2CO3) tạo thành sau phản ứng.
(Cho Na = 23, O = 16, H = 1, C =12).
Hướng dẫn: Bài 2: a/ Tìm nCO2 ( Viết PTHH ( nNaOH ( mNaOH
b/ Tìm nNa2CO3 ( mNa2CO3
 





