Tìm kiếm

Google

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý thầy, cô giáo đến với website Phòng Giáo dục trung học - Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh

    Bài 51. Saccarozơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Thị Tố Quyên
    Ngày gửi: 21h:13' 22-04-2024
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 93
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Thạnh Đông
    MÔN: HÓA HỌC 9

    Giáo viên: Lương Thị Tố
    Quyên

    KIỂM TRA MIỆNG
    Trình bày công thức phân tử, phân tử
    khối và tính chất hoá học của
    glucozơ.Viết PTHH minh họa ? (8đ)
    Có làm bài tập về nhà (2đ)
    Đáp án

    Công thức phân tử: C6H12O6 , PTK:
    180
    1. Phản ứng oxi hóa glucoz ơ:

    C6H12O6 + Ag2O

    NH3
    C6H12O7 + 2Ag
    o
    t
    (phản ứng tráng gương)

    2. Phản ứng lên men rượu:
    C6H12O6

    men rượu
    30-32o

    2C2H5OH + 2CO2

    Saccarozo là loại đường phổ
    biến có trong nhiều loại thực
    vật .Vậy tính chất và ứng dụng
    của saccarozo như thế nào?

    Tiết 61:

    Saccarozơ

    CTPT: C12H22O11 -PTK:
    342
    I. Trạng thái tự nhiên
    II. Tính chất vật lí
    III. Tính chất hoá học:
    IV.Ứng dụng:

    Tiết 61:

    Saccarozơ

    CTPT: C12H22O11
    -PTK: 342

    I. Trạng thái tự
    nhiên

    Saccarozơ có ở
    đâu?

    Không phủ đất che kín đỉnh sinh
    trưởng của cây củ cải đường.

    Củ cải đường sau 120 ngày phát

    Tiết 61: Saccarozơ
    CTPT: C12H22O11 -PTK:
    I. Trạng thái tự
     Quan sát thí
    342
    nhiên
    nghiệm:

    Saccarozơ có trong mía,
    củ cải đường thốt
    nốt, ....
    II.Tính chất vật lí
    Saccarozơ là chất kết
    tinh, không màu, vị
    ngọt, dễ tan trong nước,
    đặc biệt tan nhiều trong
    nước nóng.



    Nêu tính chất vật lí
    của saccarozơ?

    Tiết 61: Saccarozơ
    CTPT:
    C12H22O11-

    III. Tính chất hoá
    học:
    1.
    Saccarozơ có tham

    PTK:
    342
    Thí nghiệm
    1: Cho
    dd dd
    Thí
    nghiệm2:
    Cho

    saccarozơ vào
    ống
    nghiệm
    saccarozơ
    vào
    ống
    đựng dd AgNO3 trong
    nghiệm,
    thêm vào 1 giọt
    amoniac, sau đó đun nóng
    gia phản ứng tráng
    dd
    H2quan
    SO4,sát.
    đun nóng từ 2nhẹ,
    Nhận xét: Không có hiện
    gương không?
    3tượng
    phút.
    đó,
    thêm
    gì Sau
    xảy ra,
    chứng
    tỏ dd
    Saccarozơ không có
    NaOH
    vàokhông
    để trung
    hoà.
    saccarozơ
    có phản
    phản ứng tráng gương.
    Nhận
    xét: Có
    kếtvừa
    tủa xuất
    ứng dung
    tráng
    gương.
    Cho
    dịch
    thu
    tỏ có xảy ra
    2. Saccarozơ có tham gia hiện
    được Chứng
    vào ống
    nghiệm
    phản ứng tráng gương. Đó là
    phản ứng thủy phân
    chứa
    3 trong
    do khi dd
    đunAgNO
    nóng dung
    dịch
    không?Axit
    có axit làm chất xúc tác,
    amoniac.

    C12H22O11 o
    t

    sasccarozơ

    C6H12O6 + C6H12O6 saccarozơ bị thuỷ phân
    tạo ra glucozơ và fructozơ

    glucozơ
    fructozơ

    Tiết 61:

    Saccarozơ
    CTPT:
    C12H22O11-

    PTK:
    342

    Fructozơ có cấu tạo khác glucozơ,
    Fructozơ ngọt hơn glucozơ.

    Phản ứng thủy phân này cũng xảy ra
    trong hệ tiêu hóa của chúng ta dưới tác
    dụng của men tiêu hóa (enzim).

    Glucozơ

    Fructozơ

    Thảo luận nhóm 3 phút

    So sánh tính chất hóa học của Glucozơ và
    Saccarozơ . Có phản ứng ghi có, không phản
    ứng ghi Không.
     
    Phản ứng
     1
    tráng gương
     
    Phản ứng lên  3
    men rượu
     
    Phản ứng
     5
    thủy phân
     

    Glucozơ




    Saccarozơ
     2
    Không.

     4

    Không.

     6
    Không.



    NH3

    1.C6H12O6 + Ag2O

    t

    o

    3. C6H12O6

    C6H12O7 + 2Ag

    .ruou
     men

    

    30  320 C

    Axit

    2C2H5OH +2CO2

    6. C12H22O11  C6H12O6 + C6H12O6
    to

    IV. Ứng dụng:

    IV. Ứng dụng:

    - Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm và pha chế
    thuốc.
    - Thức ăn cho người.

    TỔNG KẾT
    Câu 1: Glucozơ có tính chất nào:
    A. Làm đỏ quì tím.
    B. Tác dụng với dd axit.
    C. Tác dụng với dd bạc nitrat trong amoniac.
    D. Tác dụng với kim loại sắt.

    TỔNG KẾT
    Câu 2: Bệnh nhân khi truyền dung dịch đường
    vào tĩnh mạch, đó là loại đường nào?
    A. Saccarozơ
    B. fructozơ
    C. Glurozơ
    D. Mantozơ

    TỔNG KẾT
    (Bài tập 2 SGK/155)
    Axit

    C12H22O11 t C6H12O6 + C6H12O6
    o

    ruou
     32.

     2C H OH +2CO
    C6H12O6  30men
    C
    2 5
    2
    0

    Hướng dẫn học tập :
    - Đối với bài học ở tiết học này: Học bài, làm BT
    3, 4 SGK/ 152 - BT 3, 4, 6 SGK/ 155
     
    - Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị
    bài “Tinh bột và xenlulozơ “
     
    Gửi ý kiến